Hungary
Kisvarda FC
Thống kê, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng và dự đoán · 2017/18
NB II Table
Hungary · 2017/18 standings, Kisvarda FC highlighted.
| # | Đội | ST | W | D | L | G | HS | P | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 17 | 1 | 3 | 50-16 | 34 | 52 | WWWLW | |
| 2 | 21 | 14 | 5 | 2 | 40-20 | 20 | 47 | LWDWW | |
| 3 | 21 | 11 | 4 | 6 | 39-22 | 17 | 37 | WWWWL | |
| 4 | 21 | 9 | 7 | 5 | 32-22 | 10 | 34 | DWWDW | |
| 5 | 21 | 9 | 6 | 6 | 29-20 | 9 | 33 | WLLDW | |
| 6 | 21 | 9 | 6 | 6 | 24-25 | -1 | 33 | LDWWD | |
| 7 | 21 | 9 | 5 | 7 | 27-26 | 1 | 32 | WWLLW | |
| 8 | 21 | 9 | 4 | 8 | 36-29 | 7 | 31 | WLWLW | |
| 9 | 21 | 8 | 6 | 7 | 36-32 | 4 | 30 | DWWWL | |
| 10 | 21 | 8 | 4 | 9 | 24-28 | -4 | 28 | LLLLL | |
| 11 | 21 | 8 | 4 | 9 | 21-26 | -5 | 28 | LLLLL | |
| 12 | 21 | 7 | 7 | 7 | 29-26 | 3 | 28 | DWWLD | |
| 13 | 21 | 7 | 6 | 8 | 21-24 | -3 | 27 | WWLLD | |
| 14 | 21 | 6 | 5 | 10 | 23-33 | -10 | 23 | LLLDL | |
| 15 | 21 | 5 | 8 | 8 | 19-26 | -7 | 23 | DLWWL | |
| 16 | 21 | 5 | 5 | 11 | 20-31 | -11 | 20 | DWLDW | |
| 17 | 21 | 4 | 7 | 10 | 14-26 | -12 | 19 | LDLDL | |
| 18 | 21 | 4 | 7 | 10 | 18-31 | -13 | 19 | DLLWW | |
| 19 | 21 | 4 | 6 | 11 | 20-42 | -22 | 18 | DLWWD | |
| 20 | 21 | 1 | 9 | 11 | 12-29 | -17 | 12 | DLDDL |
Chi tiết mùa giải Kisvarda FC
NB II, theo số liệu thống kê đội bóng chính thức của giải.
Bàn thắng theo phút
0-15
0/2
16-30
1/4
31-45
4/3
46-60
6/1
61-75
6/4
76+
8/1
Bàn thắngBàn thua
Chuỗi trận, kết quả tốt nhất và phong độ
- Chuỗi thắng dài nhất
- 5
- Chuỗi hòa dài nhất
- 1
- Chuỗi thua dài nhất
- 3
- Trận thắng sân nhà đậm nhất
- 5-0
- Trận thắng sân khách đậm nhất
- 0-3
- Trận thua sân nhà đậm nhất
- 1-3
- Trận thua sân khách đậm nhất
- 3-1
- Không ghi bàn
- 4
Kisvarda FC Squad
29 players
Huấn luyện viên
A. Révész
Hungary · 53 years
Thủ môn
- 1
M. Kovács22 năm - 23
I. Popovich20 năm - 32
Z. Papp19 năm
Hậu vệ
- 4
M. Chlumecký28 năm - 10
D. Soltész25 năm - 19
R. Yazhyk17 năm - 25
B. Šerbečić27 năm - 26
N. Radmanovac28 năm - 37
Miroslav Babjak19 năm - 42
T. Lippai28 năm - 55
K. Nagy30 năm
Tiền vệ
- 5
B. Oláh31 năm - 6
Maxim Osztrovka18 năm - 7
A. Nuriyev29 năm - 8
I. Soltész25 năm - 11
M. Matanović25 năm - 14
B. Melnyk28 năm - 18
K. Körmendi24 năm - 21
G. Szikszai18 năm - 22
A. Youga33 năm - 24
C. Herc27 năm - 70
L. Szőr24 năm - 80
H. Mbock26 năm
Tiền đạo
- 27
J. Mešanović33 năm - 29
B. Bíró27 năm - 45
T. A. Balogun20 năm - 77
Ákos Ésik19 năm - 86
S. Novothny31 năm - 99
T. Yordanov27 năm
Vua phá lưới
Z. Horváth31 trận15
Brana Ilić35 trận10
About Kisvarda FC
Kisvarda FC are a football club from Hungary who play in the NB II. Kisvarda FC play their home matches at Várkerti Stadion in Kisvárda, which holds 3,385; the club was founded in 2003.
Tại 2017/18 NB II, Kisvarda FC đang đứng thứ 2 với 47 điểms sau 21 trậns: thắng 14, hòa 5, thua 2, ghi 40 bàn và để thủng lưới 20 bàn (+20).
Câu hỏi thường gặp
Kisvarda FC đang đứng ở đâu trên bảng xếp hạng NB II?
Kisvarda FC đứng thứ 2 tại 2017/18 NB II với 47 điểm sau 21 trận (14T 5H 2B).
Kisvarda FC thi đấu các trận sân nhà ở đâu?
Kisvarda FC play at Várkerti Stadion, Kisvárda. The ground has a capacity of 3,385.
Dự đoán Kisvarda FC của Sportiya có miễn phí không?
Có. Mọi dự đoán trên Sportiya đều được xem miễn phí, không cần đăng ký. Mở bất kỳ trận Kisvarda FC nào từ trang này để xem tỷ lệ cược, xác suất, phong độ, lịch sử đối đầu và phân tích đằng sau lựa chọn. Dự đoán chỉ là thông tin, không phải lời khuyên: hãy cá cược có trách nhiệm, chỉ dành cho người 18+.
Các đội lân cận trên BXH
Lựa chọn khác: dự đoán bóng đá hôm nay · ngày mai · NB II dự đoán và bảng xếp hạng