Kisvarda FC - lịch thi đấu, kết quả, thống kê, bảng xếp hạng và dự đoán - Sportiya AI
Kisvarda FC

Hungary

Kisvarda FC

Thống kê, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng và dự đoán · 2017/18

thứ 2 hạng · 47 điểmNB IIVárkerti Stadion, KisvárdaFounded 20033,385 capacity

NB II Table

Hungary · 2017/18 standings, Kisvarda FC highlighted.

#ĐộiSTWDLGHSPPhong độ
1MTK BudapestMTK Budapest21171350-163452WWWLW
2Kisvarda FCKisvarda FC21145240-202047LWDWW
3Bekescsaba 1912Bekescsaba 191221114639-221737WWWWL
4NyiregyhazaNyiregyhaza2197532-221034DWWDW
5VACVAC2196629-20933WLLDW
6Cegledi VSECegledi VSE2196624-25-133LDWWD
7Gyori ETO FCGyori ETO FC2195727-26132WWLLW
8Gyirmot SEGyirmot SE2194836-29731WLWLW
9Budaorsi SCBudaorsi SC2186736-32430DWWWL
10Szolnoki MAV FCSzolnoki MAV FC2184924-28-428LLLLL
11KazincbarcikaiKazincbarcikai2184921-26-528LLLLL
12Dorogi FCDorogi FC2177729-26328DWWLD
13SoroksarSoroksar2176821-24-327WWLLD
14Zalaegerszegi TEZalaegerszegi TE21651023-33-1023LLLDL
15MTE 1904MTE 19042158819-26-723DLWWL
16SiofokSiofok21551120-31-1120DWLDW
17Szeged 2011Szeged 201121471014-26-1219LDLDL
18Budafoki LCBudafoki LC21471018-31-1319DLLWW
19CsakvarCsakvar21461120-42-2218DLWWD
20Soproni VSESoproni VSE21191112-29-1712DLDDL

NB II dự đoán, lịch thi đấu & bảng xếp hạng đầy đủ

Chi tiết mùa giải Kisvarda FC

NB II, theo số liệu thống kê đội bóng chính thức của giải.

Bàn thắng theo phút

Bàn thắngBàn thua

Chuỗi trận, kết quả tốt nhất và phong độ

Chuỗi thắng dài nhất
5
Chuỗi hòa dài nhất
1
Chuỗi thua dài nhất
3
Trận thắng sân nhà đậm nhất
5-0
Trận thắng sân khách đậm nhất
0-3
Trận thua sân nhà đậm nhất
1-3
Trận thua sân khách đậm nhất
3-1
Không ghi bàn
4

Kisvarda FC Squad

29 players

A. Révész

Huấn luyện viên

A. Révész

Hungary · 53 years

Thủ môn

  • 1M. KovácsM. Kovács22 năm
  • 23I. PopovichI. Popovich20 năm
  • 32Z. PappZ. Papp19 năm

Hậu vệ

  • 4M. ChlumeckýM. Chlumecký28 năm
  • 10D. SoltészD. Soltész25 năm
  • 19R. YazhykR. Yazhyk17 năm
  • 25B. ŠerbečićB. Šerbečić27 năm
  • 26N. RadmanovacN. Radmanovac28 năm
  • 37Miroslav BabjakMiroslav Babjak19 năm
  • 42T. LippaiT. Lippai28 năm
  • 55K. NagyK. Nagy30 năm

Tiền vệ

  • 5B. OláhB. Oláh31 năm
  • 6Maxim OsztrovkaMaxim Osztrovka18 năm
  • 7A. NuriyevA. Nuriyev29 năm
  • 8I. SoltészI. Soltész25 năm
  • 11M. MatanovićM. Matanović25 năm
  • 14B. MelnykB. Melnyk28 năm
  • 18K. KörmendiK. Körmendi24 năm
  • 21G. SzikszaiG. Szikszai18 năm
  • 22A. YougaA. Youga33 năm
  • 24C. HercC. Herc27 năm
  • 70L. SzőrL. Szőr24 năm
  • 80H. MbockH. Mbock26 năm

Tiền đạo

  • 27J. MešanovićJ. Mešanović33 năm
  • 29B. BíróB. Bíró27 năm
  • 45T. A. BalogunT. A. Balogun20 năm
  • 77Ákos ÉsikÁkos Ésik19 năm
  • 86S. NovothnyS. Novothny31 năm
  • 99T. YordanovT. Yordanov27 năm

Vua phá lưới

  • Z. HorváthZ. Horváth31 trận15
  • Brana IlićBrana Ilić35 trận10

About Kisvarda FC

Kisvarda FC are a football club from Hungary who play in the NB II. Kisvarda FC play their home matches at Várkerti Stadion in Kisvárda, which holds 3,385; the club was founded in 2003.

Tại 2017/18 NB II, Kisvarda FC đang đứng thứ 2 với 47 điểms sau 21 trậns: thắng 14, hòa 5, thua 2, ghi 40 bàn và để thủng lưới 20 bàn (+20).

Câu hỏi thường gặp

Kisvarda FC đang đứng ở đâu trên bảng xếp hạng NB II?

Kisvarda FC đứng thứ 2 tại 2017/18 NB II với 47 điểm sau 21 trận (14T 5H 2B).

Kisvarda FC thi đấu các trận sân nhà ở đâu?

Kisvarda FC play at Várkerti Stadion, Kisvárda. The ground has a capacity of 3,385.

Dự đoán Kisvarda FC của Sportiya có miễn phí không?

Có. Mọi dự đoán trên Sportiya đều được xem miễn phí, không cần đăng ký. Mở bất kỳ trận Kisvarda FC nào từ trang này để xem tỷ lệ cược, xác suất, phong độ, lịch sử đối đầu và phân tích đằng sau lựa chọn. Dự đoán chỉ là thông tin, không phải lời khuyên: hãy cá cược có trách nhiệm, chỉ dành cho người 18+.

Lựa chọn khác: dự đoán bóng đá hôm nay · ngày mai · NB II dự đoán và bảng xếp hạng