Bosnia
Modriča
Thống kê, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng và dự đoán · 2022/23
Tổng quan mùa giải
35 trận đã hoàn tất trên mọi đấu trường
W10
Thắng
D4
Số trận hòa
L21
Thua
Bàn thắng ghi được
34
0.97 mỗi trận
Bàn thua
77
2.20 mỗi trận
Giữ sạch lưới
7
20% số trận
Cả hai đội đã ghi bàn
31%
11 of 35
Tài 2.5 bàn
69%
24 of 35
Ghi bàn trong
43%
15 of 35
Modriča Results
Tất cả trận đã kết thúc trong mùa này, mới nhất trước. Mở một trận để xem dự đoán, tỷ lệ cược và lịch sử đối đầu.
10
Thắng · 29%
4
Hòa · 11%
21
Thua · 60%
03/06/2023
1st League - RS
Modriča4
WHT 2-027/05/2023
1st League - RS
Modriča0
L20/05/2023
1st League - RS
Modriča1
DHT 1-117/05/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 1-013/05/2023
1st League - RS
Modriča2
WHT 0-010/05/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 1-005/05/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 0-029/04/2023
1st League - RS
Modriča2
WHT 2-026/04/2023
1st League - RS
Modriča0
L22/04/2023
1st League - RS
Modriča1
W19/04/2023
1st League - RS
Modriča1
L15/04/2023
1st League - RS
Modriča2
L12/04/2023
1st League - RS
Modriča4
W08/04/2023
1st League - RS
Modriča0
L01/04/2023
1st League - RS
Modriča3
WHT 2-029/03/2023
1st League - RS
Modriča0
DHT 0-011/03/2023
1st League - RS
Modriča0
L12/11/2022
1st League - RS
Modriča0
L05/11/2022
1st League - RS
Modriča3
WHT 1-029/10/2022
1st League - RS
Modriča0
LHT 2-023/10/2022
1st League - RS
Modriča1
WHT 1-019/10/2022
Cup
Modriča2
LHT 0-215/10/2022
1st League - RS
Modriča1
LHT 1-008/10/2022
1st League - RS
Modriča3
WHT 1-005/10/2022
1st League - RS
Modriča0
LHT 2-001/10/2022
1st League - RS
Modriča0
D24/09/2022
1st League - RS
Modriča0
LHT 1-017/09/2022
1st League - RS
Modriča0
L10/09/2022
1st League - RS
Modriča0
L03/09/2022
1st League - RS
Modriča0
LHT 0-427/08/2022
1st League - RS
Modriča0
LHT 2-021/08/2022
1st League - RS
Modriča0
LHT 0-117/08/2022
1st League - RS
Modriča0
D13/08/2022
1st League - RS
Modriča0
LHT 2-006/08/2022
1st League - RS
Modriča4
WHT 2-1
10
Thắng · 56%
3
Hòa · 17%
5
Thua · 28%
03/06/2023
1st League - RS
Modriča4
WHT 2-020/05/2023
1st League - RS
Modriča1
DHT 1-113/05/2023
1st League - RS
Modriča2
WHT 0-029/04/2023
1st League - RS
Modriča2
WHT 2-022/04/2023
1st League - RS
Modriča1
W15/04/2023
1st League - RS
Modriča2
L12/04/2023
1st League - RS
Modriča4
W01/04/2023
1st League - RS
Modriča3
WHT 2-005/11/2022
1st League - RS
Modriča3
WHT 1-023/10/2022
1st League - RS
Modriča1
WHT 1-019/10/2022
Cup
Modriča2
LHT 0-208/10/2022
1st League - RS
Modriča3
WHT 1-001/10/2022
1st League - RS
Modriča0
D17/09/2022
1st League - RS
Modriča0
L03/09/2022
1st League - RS
Modriča0
LHT 0-421/08/2022
1st League - RS
Modriča0
LHT 0-117/08/2022
1st League - RS
Modriča0
D06/08/2022
1st League - RS
Modriča4
WHT 2-1
0
Thắng · 0%
1
Hòa · 6%
16
Thua · 94%
27/05/2023
1st League - RS
Modriča0
L17/05/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 1-010/05/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 1-005/05/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 0-026/04/2023
1st League - RS
Modriča0
L19/04/2023
1st League - RS
Modriča1
L08/04/2023
1st League - RS
Modriča0
L29/03/2023
1st League - RS
Modriča0
DHT 0-011/03/2023
1st League - RS
Modriča0
L12/11/2022
1st League - RS
Modriča0
L29/10/2022
1st League - RS
Modriča0
LHT 2-015/10/2022
1st League - RS
Modriča1
LHT 1-005/10/2022
1st League - RS
Modriča0
LHT 2-024/09/2022
1st League - RS
Modriča0
LHT 1-010/09/2022
1st League - RS
Modriča0
L27/08/2022
1st League - RS
Modriča0
LHT 2-013/08/2022
1st League - RS
Modriča0
LHT 2-0
Modriča Statistics
Bàn thắng, các mốc Tài/Xỉu, hai đội cùng ghi bàn và giữ sạch lưới, tính cho cả trận và từng hiệp. Dựa trên các trận đã kết thúc mùa này.
| Modriča | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 35 | 22 | 22 |
| Bàn thắng ghi được | 34 | 12 | 14 |
| Bàn thua | 77 | 21 | 23 |
| Bàn thắng mỗi trận | 0.97 | 0.55 | 0.64 |
| Bàn thua mỗi trận | 2.20 | 0.95 | 1.05 |
| Tài 1.5 | 77% | 50% | 55% |
| Tài 2.5 | 69% | 9% | 23% |
| Tài 3.5 | 34% | 5% | 9% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 31% 11 · 24 | 9% 2 · 20 | 23% 5 · 17 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 20% 7 · 28 | 41% 9 · 13 | 36% 8 · 14 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 43% 15 · 20 | 36% 8 · 14 | 36% 8 · 14 |
| Modriča (home) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 18 | 12 | 12 |
| Bàn thắng ghi được | 32 | 12 | 13 |
| Bàn thua | 27 | 9 | 11 |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.78 | 1.00 | 1.08 |
| Bàn thua mỗi trận | 1.50 | 0.75 | 0.92 |
| Tài 1.5 | 72% | 58% | 67% |
| Tài 2.5 | 61% | 17% | 33% |
| Tài 3.5 | 44% | 8% | 17% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 50% 9 · 9 | 17% 2 · 10 | 33% 4 · 8 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 33% 6 · 12 | 58% 7 · 5 | 50% 6 · 6 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 72% 13 · 5 | 67% 8 · 4 | 58% 7 · 5 |
| Modriča (away) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 17 | 10 | 10 |
| Bàn thắng ghi được | 2 | 0 | 1 |
| Bàn thua | 50 | 12 | 12 |
| Bàn thắng mỗi trận | 0.12 | 0.00 | 0.10 |
| Bàn thua mỗi trận | 2.94 | 1.20 | 1.20 |
| Tài 1.5 | 82% | 40% | 40% |
| Tài 2.5 | 76% | 0% | 10% |
| Tài 3.5 | 24% | 0% | 0% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 12% 2 · 15 | 0% 0 · 10 | 10% 1 · 9 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 6% 1 · 16 | 20% 2 · 8 | 20% 2 · 8 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 12% 2 · 15 | 0% 0 · 10 | 10% 1 · 9 |
1st League - RS Table
Bosnia · 2022/23 standings, Modriča highlighted.
| # | Đội | ST | W | D | L | G | HS | P | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 27 | 4 | 3 | 98-24 | 74 | 85 | WDWDW | |
| 2 | 34 | 20 | 9 | 5 | 77-26 | 51 | 69 | LWDDW | |
| 3 | 34 | 22 | 3 | 9 | 76-34 | 42 | 69 | WWWLW | |
| 4 | 34 | 15 | 10 | 9 | 56-40 | 16 | 55 | WLDWW | |
| 5 | 34 | 16 | 7 | 11 | 51-42 | 9 | 55 | LLLDD | |
| 6 | 34 | 14 | 11 | 9 | 48-34 | 14 | 53 | DWDDW | |
| 7 | 34 | 15 | 8 | 11 | 47-33 | 14 | 53 | WDLDL | |
| 8 | 34 | 14 | 4 | 16 | 48-60 | -12 | 46 | LLLWL | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | 48-56 | -8 | 43 | DLWLW | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 41-57 | -16 | 43 | LWLWD | |
| 11 | 34 | 13 | 2 | 19 | 41-66 | -25 | 41 | LLLWL | |
| 12 | 34 | 12 | 4 | 18 | 40-53 | -13 | 40 | LWDWL | |
| 13 | 34 | 11 | 7 | 16 | 45-59 | -14 | 40 | LWWDL | |
| 14 | 34 | 12 | 2 | 20 | 44-53 | -9 | 38 | LDLWL | |
| 15 | 34 | 11 | 5 | 18 | 42-76 | -34 | 38 | WLWLW | |
| 16 | 34 | 10 | 3 | 21 | 32-73 | -41 | 33 | WLDLW | |
| 17 | 34 | 8 | 7 | 19 | 38-62 | -24 | 31 | WWDDL | |
| 18 | 34 | 7 | 10 | 17 | 28-52 | -24 | 31 | WDDLL |
1st League - RS dự đoán, lịch thi đấu & bảng xếp hạng đầy đủ
Chi tiết mùa giải Modriča
1st League - RS, theo số liệu thống kê đội bóng chính thức của giải.
Bàn thắng theo phút
0-15
2/8
16-30
5/3
31-45
5/7
46-60
4/4
61-75
5/8
76+
4/8
Bàn thắngBàn thua
Chuỗi trận, kết quả tốt nhất và phong độ
- Chuỗi thắng dài nhất
- 1
- Chuỗi hòa dài nhất
- 1
- Chuỗi thua dài nhất
- 6
- Trận thắng sân nhà đậm nhất
- 4-1
- Trận thua sân nhà đậm nhất
- 0-7
- Trận thua sân khách đậm nhất
- 7-0
- Phạt đền thành công / hỏng
- 5 / 0
- Không ghi bàn
- 20
Modriča Squad
22 players
Thủ môn
M. Nikic37 năm
M. Petrovic47 năm
Hậu vệ
N. Cekinovic40 năm
D. Djakovic33 năm
N. Joksimovic36 năm
D. Jolovic47 năm
P. Matovic40 năm
M. Omerhodžić22 năm
M. Trifkovic26 năm
Tiền vệ
G. Gavric37 năm
P. Maksimovic31 năm
B. Pupcevic42 năm
D. Radic31 năm
I. Rancic40 năm
D. Savic41 năm
S. Tomic32 năm
Tiền đạo
F. Bajramovic40 năm
M. Kostadinović22 năm
D. Kuljanin25 năm
J. Nikic21 năm
S. Savkic33 năm
J. Simic34 năm
About Modriča
Modriča are a football club from Bosnia who play in the 1st League - RS. Modriča play their home matches at Stadion Dr. Milan Jelić in Modriča, which holds 7,600; the club was founded in 1922.
Tại 2022/23 1st League - RS, Modriča đang đứng thứ 16 với 33 điểms sau 34 trậns: thắng 10, hòa 3, thua 21, ghi 32 bàn và để thủng lưới 73 bàn (-41).
Qua 35 trận đã hoàn tấtes mùa này, Modriča ghi trung bình 0.97 bàn và thủng lưới 2.20 bàn. Họ đã giữ sạch lưới 7 trậns, cả hai đội ghi bàn trong 31% số trận và 69% số trận có trên 2.5 bàn. 5 kết quả gần nhấts, từ cũ đến mới: W L D L W.
Câu hỏi thường gặp
Modriča đang đứng ở đâu trên bảng xếp hạng 1st League - RS?
Modriča đứng thứ 16 tại 2022/23 1st League - RS với 33 điểm sau 34 trận (10T 3H 21B).
Modriča thi đấu các trận sân nhà ở đâu?
Modriča play at Stadion Dr. Milan Jelić, Modriča. The ground has a capacity of 7,600.
Modriča ghi và để thủng lưới bao nhiêu bàn?
Trong 35 trận mùa này, Modriča đã ghi 34 bàn (0.97 bàn/trận) và để thủng lưới 77 bàn (2.20 bàn/trận).
Dự đoán Modriča của Sportiya có miễn phí không?
Có. Mọi dự đoán trên Sportiya đều được xem miễn phí, không cần đăng ký. Mở bất kỳ trận Modriča nào từ trang này để xem tỷ lệ cược, xác suất, phong độ, lịch sử đối đầu và phân tích đằng sau lựa chọn. Dự đoán chỉ là thông tin, không phải lời khuyên: hãy cá cược có trách nhiệm, chỉ dành cho người 18+.
Lựa chọn khác: dự đoán bóng đá hôm nay · ngày mai · 1st League - RS dự đoán và bảng xếp hạng