Bosnia
Modriča
Thống kê, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng và dự đoán · 2023/24
Tổng quan mùa giải
35 trận đã hoàn tất trên mọi đấu trường
W11
Thắng
D6
Số trận hòa
L18
Thua
Bàn thắng ghi được
37
1.06 mỗi trận
Bàn thua
63
1.80 mỗi trận
Giữ sạch lưới
8
23% số trận
Cả hai đội đã ghi bàn
43%
15 of 35
Tài 2.5 bàn
49%
17 of 35
Ghi bàn trong
63%
22 of 35
Modriča Results
Tất cả trận đã kết thúc trong mùa này, mới nhất trước. Mở một trận để xem dự đoán, tỷ lệ cược và lịch sử đối đầu.
11
Thắng · 31%
6
Hòa · 17%
18
Thua · 51%
01/06/2024
1st League - RS
Modriča0
LHT 1-025/05/2024
1st League - RS
Modriča2
WHT 0-018/05/2024
1st League - RS
Modriča1
DHT 0-115/05/2024
1st League - RS
Modriča2
WHT 0-011/05/2024
1st League - RS
Modriča0
LHT 3-030/04/2024
1st League - RS
Modriča2
WHT 0-027/04/2024
1st League - RS
Modriča2
WHT 1-024/04/2024
1st League - RS
Modriča1
DHT 0-019/04/2024
1st League - RS
Modriča1
LHT 1-113/04/2024
1st League - RS
Modriča2
WHT 1-006/04/2024
1st League - RS
Modriča1
WHT 1-030/03/2024
1st League - RS
Modriča0
LHT 2-027/03/2024
1st League - RS
Modriča2
W23/03/2024
1st League - RS
Modriča1
D17/03/2024
1st League - RS
Modriča0
D09/03/2024
1st League - RS
Modriča0
LHT 0-003/03/2024
1st League - RS
Modriča0
LHT 0-024/11/2023
1st League - RS
Modriča1
LHT 0-219/11/2023
1st League - RS
Modriča2
DHT 2-110/11/2023
1st League - RS
Modriča1
LHT 1-003/11/2023
1st League - RS
Modriča2
WHT 0-227/10/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 0-222/10/2023
1st League - RS
Modriča3
LHT 3-114/10/2023
1st League - RS
Modriča1
WHT 0-007/10/2023
1st League - RS
Modriča3
WHT 0-230/09/2023
1st League - RS
Modriča4
WHT 1-023/09/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 1-020/09/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 0-016/09/2023
1st League - RS
Modriča1
DHT 0-009/09/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 3-001/09/2023
1st League - RS
Modriča1
LHT 1-026/08/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 1-021/08/2023
1st League - RS
Modriča1
LHT 0-012/08/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 2-025/03/2023
Friendlies Clubs
Modriča0
L
8
Thắng · 44%
3
Hòa · 17%
7
Thua · 39%
25/05/2024
1st League - RS
Modriča2
WHT 0-015/05/2024
1st League - RS
Modriča2
WHT 0-030/04/2024
1st League - RS
Modriča2
WHT 0-024/04/2024
1st League - RS
Modriča1
DHT 0-013/04/2024
1st League - RS
Modriča2
WHT 1-006/04/2024
1st League - RS
Modriča1
WHT 1-027/03/2024
1st League - RS
Modriča2
W17/03/2024
1st League - RS
Modriča0
D03/03/2024
1st League - RS
Modriča0
LHT 0-024/11/2023
1st League - RS
Modriča1
LHT 0-210/11/2023
1st League - RS
Modriča1
LHT 1-027/10/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 0-214/10/2023
1st League - RS
Modriča1
WHT 0-030/09/2023
1st League - RS
Modriča4
WHT 1-016/09/2023
1st League - RS
Modriča1
DHT 0-001/09/2023
1st League - RS
Modriča1
LHT 1-021/08/2023
1st League - RS
Modriča1
LHT 0-025/03/2023
Friendlies Clubs
Modriča0
L
3
Thắng · 18%
3
Hòa · 18%
11
Thua · 65%
01/06/2024
1st League - RS
Modriča0
LHT 1-018/05/2024
1st League - RS
Modriča1
DHT 0-111/05/2024
1st League - RS
Modriča0
LHT 3-027/04/2024
1st League - RS
Modriča2
WHT 1-019/04/2024
1st League - RS
Modriča1
LHT 1-130/03/2024
1st League - RS
Modriča0
LHT 2-023/03/2024
1st League - RS
Modriča1
D09/03/2024
1st League - RS
Modriča0
LHT 0-019/11/2023
1st League - RS
Modriča2
DHT 2-103/11/2023
1st League - RS
Modriča2
WHT 0-222/10/2023
1st League - RS
Modriča3
LHT 3-107/10/2023
1st League - RS
Modriča3
WHT 0-223/09/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 1-020/09/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 0-009/09/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 3-026/08/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 1-012/08/2023
1st League - RS
Modriča0
LHT 2-0
Modriča Statistics
Bàn thắng, các mốc Tài/Xỉu, hai đội cùng ghi bàn và giữ sạch lưới, tính cho cả trận và từng hiệp. Dựa trên các trận đã kết thúc mùa này.
| Modriča | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 35 | 31 | 31 |
| Bàn thắng ghi được | 37 | 13 | 21 |
| Bàn thua | 63 | 24 | 32 |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.06 | 0.42 | 0.68 |
| Bàn thua mỗi trận | 1.80 | 0.77 | 1.03 |
| Tài 1.5 | 83% | 35% | 52% |
| Tài 2.5 | 49% | 13% | 26% |
| Tài 3.5 | 26% | 3% | 10% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 43% 15 · 20 | 10% 3 · 28 | 23% 7 · 24 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 23% 8 · 27 | 58% 18 · 13 | 39% 12 · 19 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 63% 22 · 13 | 35% 11 · 20 | 45% 14 · 17 |
| Modriča (home) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 18 | 15 | 15 |
| Bàn thắng ghi được | 22 | 5 | 15 |
| Bàn thua | 23 | 4 | 13 |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.22 | 0.33 | 1.00 |
| Bàn thua mỗi trận | 1.28 | 0.27 | 0.87 |
| Tài 1.5 | 78% | 13% | 67% |
| Tài 2.5 | 33% | 0% | 27% |
| Tài 3.5 | 22% | 0% | 7% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 39% 7 · 11 | 0% 0 · 15 | 33% 5 · 10 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 44% 8 · 10 | 87% 13 · 2 | 47% 7 · 8 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 78% 14 · 4 | 33% 5 · 10 | 67% 10 · 5 |
| Modriča (away) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 17 | 16 | 16 |
| Bàn thắng ghi được | 15 | 8 | 6 |
| Bàn thua | 40 | 20 | 19 |
| Bàn thắng mỗi trận | 0.88 | 0.50 | 0.38 |
| Bàn thua mỗi trận | 2.35 | 1.25 | 1.19 |
| Tài 1.5 | 88% | 56% | 38% |
| Tài 2.5 | 65% | 25% | 25% |
| Tài 3.5 | 29% | 6% | 13% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 47% 8 · 9 | 19% 3 · 13 | 13% 2 · 14 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 0% 0 · 17 | 31% 5 · 11 | 31% 5 · 11 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 47% 8 · 9 | 38% 6 · 10 | 25% 4 · 12 |
Modriča Squad
22 players
Thủ môn
M. Nikic37 năm
M. Petrovic47 năm
Hậu vệ
N. Cekinovic40 năm
D. Djakovic33 năm
N. Joksimovic36 năm
D. Jolovic47 năm
P. Matovic40 năm
M. Omerhodžić22 năm
M. Trifkovic26 năm
Tiền vệ
G. Gavric37 năm
P. Maksimovic31 năm
B. Pupcevic42 năm
D. Radic31 năm
I. Rancic40 năm
D. Savic41 năm
S. Tomic32 năm
Tiền đạo
F. Bajramovic40 năm
M. Kostadinović22 năm
D. Kuljanin25 năm
J. Nikic21 năm
S. Savkic33 năm
J. Simic34 năm
About Modriča
Modriča are a football club from Bosnia. Modriča play their home matches at Stadion Dr. Milan Jelić in Modriča, which holds 7,600; the club was founded in 1922.
Qua 35 trận đã hoàn tấtes mùa này, Modriča ghi trung bình 1.06 bàn và thủng lưới 1.80 bàn. Họ đã giữ sạch lưới 8 trậns, cả hai đội ghi bàn trong 43% số trận và 49% số trận có trên 2.5 bàn. 5 kết quả gần nhấts, từ cũ đến mới: L W D W L.
Câu hỏi thường gặp
Modriča thi đấu các trận sân nhà ở đâu?
Modriča play at Stadion Dr. Milan Jelić, Modriča. The ground has a capacity of 7,600.
Modriča ghi và để thủng lưới bao nhiêu bàn?
Trong 35 trận mùa này, Modriča đã ghi 37 bàn (1.06 bàn/trận) và để thủng lưới 63 bàn (1.80 bàn/trận).
Dự đoán Modriča của Sportiya có miễn phí không?
Có. Mọi dự đoán trên Sportiya đều được xem miễn phí, không cần đăng ký. Mở bất kỳ trận Modriča nào từ trang này để xem tỷ lệ cược, xác suất, phong độ, lịch sử đối đầu và phân tích đằng sau lựa chọn. Dự đoán chỉ là thông tin, không phải lời khuyên: hãy cá cược có trách nhiệm, chỉ dành cho người 18+.
Lựa chọn khác: dự đoán bóng đá hôm nay · ngày mai