Bosnia
Modriča
Thống kê, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng và dự đoán · 2019/20
Tổng quan mùa giải
14 trận đã hoàn tất trên mọi đấu trường
W4
Thắng
D2
Số trận hòa
L8
Thua
Bàn thắng ghi được
15
1.07 mỗi trận
Bàn thua
18
1.29 mỗi trận
Giữ sạch lưới
4
29% số trận
Cả hai đội đã ghi bàn
29%
4 of 14
Tài 2.5 bàn
43%
6 of 14
Ghi bàn trong
43%
6 of 14
Modriča Results
Tất cả trận đã kết thúc trong mùa này, mới nhất trước. Mở một trận để xem dự đoán, tỷ lệ cược và lịch sử đối đầu.
4
Thắng · 29%
2
Hòa · 14%
8
Thua · 57%
07/03/2020
1st League - RS
Modriča3
W02/11/2019
1st League - RS
Modriča0
L26/10/2019
1st League - RS
Modriča0
D19/10/2019
1st League - RS
Modriča0
L12/10/2019
1st League - RS
Modriča1
L05/10/2019
1st League - RS
Modriča1
L28/09/2019
1st League - RS
Modriča5
W21/09/2019
1st League - RS
Modriča0
L18/09/2019
Cup
Modriča0
L14/09/2019
1st League - RS
Modriča2
W31/08/2019
1st League - RS
Modriča0
L24/08/2019
1st League - RS
Modriča0
L17/08/2019
1st League - RS
Modriča3
W10/08/2019
1st League - RS
Modriča0
D
3
Thắng · 43%
2
Hòa · 29%
2
Thua · 29%
1
Thắng · 14%
0
Hòa · 0%
6
Thua · 86%
Modriča Statistics
Bàn thắng, các mốc Tài/Xỉu, hai đội cùng ghi bàn và giữ sạch lưới, tính cho cả trận và từng hiệp. Dựa trên các trận đã kết thúc mùa này.
| Modriča | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 14 | – | – |
| Bàn thắng ghi được | 15 | – | – |
| Bàn thua | 18 | – | – |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.07 | – | – |
| Bàn thua mỗi trận | 1.29 | – | – |
| Tài 1.5 | 79% | – | – |
| Tài 2.5 | 43% | – | – |
| Tài 3.5 | 21% | – | – |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 29% 4 · 10 | – | – |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 29% 4 · 10 | – | – |
| Đã ghi bàn (có · không) | 43% 6 · 8 | – | – |
| Modriča (home) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 7 | – | – |
| Bàn thắng ghi được | 10 | – | – |
| Bàn thua | 6 | – | – |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.43 | – | – |
| Bàn thua mỗi trận | 0.86 | – | – |
| Tài 1.5 | 71% | – | – |
| Tài 2.5 | 43% | – | – |
| Tài 3.5 | 29% | – | – |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 14% 1 · 6 | – | – |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 57% 4 · 3 | – | – |
| Đã ghi bàn (có · không) | 43% 3 · 4 | – | – |
| Modriča (away) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 7 | – | – |
| Bàn thắng ghi được | 5 | – | – |
| Bàn thua | 12 | – | – |
| Bàn thắng mỗi trận | 0.71 | – | – |
| Bàn thua mỗi trận | 1.71 | – | – |
| Tài 1.5 | 86% | – | – |
| Tài 2.5 | 43% | – | – |
| Tài 3.5 | 14% | – | – |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 43% 3 · 4 | – | – |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 0% 0 · 7 | – | – |
| Đã ghi bàn (có · không) | 43% 3 · 4 | – | – |
1st League - RS Table
Bosnia · 2019/20 standings, Modriča highlighted.
| # | Đội | ST | W | D | L | G | HS | P | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 12 | 2 | 0 | 34-6 | 28 | 38 | WWWDW | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 20-7 | 13 | 27 | LLWDW | |
| 3 | 14 | 6 | 4 | 4 | 15-16 | -1 | 22 | DWLDW | |
| 4 | 13 | 4 | 4 | 5 | 10-12 | -2 | 16 | DWWDL | |
| 5 | 13 | 4 | 2 | 7 | 15-15 | 0 | 14 | WLDLL | |
| 6 | 13 | 2 | 7 | 4 | 14-20 | -6 | 13 | DDDLD | |
| 7 | 13 | 3 | 4 | 6 | 14-20 | -6 | 13 | LDWDL | |
| 8 | 13 | 3 | 4 | 6 | 10-20 | -10 | 13 | LLDWD | |
| 9 | 13 | 2 | 2 | 9 | 12-28 | -16 | 8 | DLLLD | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0-0 | 0 | 0 |
1st League - RS dự đoán, lịch thi đấu & bảng xếp hạng đầy đủ
Chi tiết mùa giải Modriča
1st League - RS, theo số liệu thống kê đội bóng chính thức của giải.
Bàn thắng theo phút
0-15
0/1
16-30
0/0
31-45
1/0
46-60
1/0
61-75
0/0
76+
1/0
Bàn thắngBàn thua
Chuỗi trận, kết quả tốt nhất và phong độ
- Chuỗi thắng dài nhất
- 1
- Chuỗi hòa dài nhất
- 1
- Chuỗi thua dài nhất
- 3
- Trận thắng sân nhà đậm nhất
- 5-0
- Trận thắng sân khách đậm nhất
- 1-3
- Trận thua sân nhà đậm nhất
- 0-2
- Trận thua sân khách đậm nhất
- 2-0
- Không ghi bàn
- 7
Modriča Squad
22 players
Thủ môn
M. Nikic37 năm
M. Petrovic47 năm
Hậu vệ
N. Cekinovic40 năm
D. Djakovic33 năm
N. Joksimovic36 năm
D. Jolovic47 năm
P. Matovic40 năm
M. Omerhodžić22 năm
M. Trifkovic26 năm
Tiền vệ
G. Gavric37 năm
P. Maksimovic31 năm
B. Pupcevic42 năm
D. Radic31 năm
I. Rancic40 năm
D. Savic41 năm
S. Tomic32 năm
Tiền đạo
F. Bajramovic40 năm
M. Kostadinović22 năm
D. Kuljanin25 năm
J. Nikic21 năm
S. Savkic33 năm
J. Simic34 năm
About Modriča
Modriča are a football club from Bosnia who play in the 1st League - RS. Modriča play their home matches at Stadion Dr. Milan Jelić in Modriča, which holds 7,600; the club was founded in 1922.
In the 2019/20 1st League - RS, Modriča sit 5th with 14 points from 13 games: 4 won, 2 drawn and 7 lost, with 15 goals scored and 15 conceded (0).
Qua 14 trận đã hoàn tấtes mùa này, Modriča ghi trung bình 1.07 bàn và thủng lưới 1.29 bàn. Họ đã giữ sạch lưới 4 trậns, cả hai đội ghi bàn trong 29% số trận và 43% số trận có trên 2.5 bàn. 5 kết quả gần nhấts, từ cũ đến mới: L L D L W.
Câu hỏi thường gặp
Modriča đang đứng ở đâu trên bảng xếp hạng 1st League - RS?
Modriča đứng thứ 5 tại 2019/20 1st League - RS với 14 điểm sau 13 trận (4T 2H 7B).
Modriča thi đấu các trận sân nhà ở đâu?
Modriča play at Stadion Dr. Milan Jelić, Modriča. The ground has a capacity of 7,600.
Modriča ghi và để thủng lưới bao nhiêu bàn?
Trong 14 trận mùa này, Modriča đã ghi 15 bàn (1.07 bàn/trận) và để thủng lưới 18 bàn (1.29 bàn/trận).
Dự đoán Modriča của Sportiya có miễn phí không?
Có. Mọi dự đoán trên Sportiya đều được xem miễn phí, không cần đăng ký. Mở bất kỳ trận Modriča nào từ trang này để xem tỷ lệ cược, xác suất, phong độ, lịch sử đối đầu và phân tích đằng sau lựa chọn. Dự đoán chỉ là thông tin, không phải lời khuyên: hãy cá cược có trách nhiệm, chỉ dành cho người 18+.
Lựa chọn khác: dự đoán bóng đá hôm nay · ngày mai · 1st League - RS dự đoán và bảng xếp hạng