Modriča - lịch thi đấu, kết quả, thống kê, bảng xếp hạng và dự đoán - Sportiya AI
Modriča

Bosnia

Modriča

Thống kê, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng và dự đoán · 2020/21

thứ 7 hạng · 43 điểm1st League - RSStadion Dr. Milan Jelić, ModričaFounded 19227,600 capacity
Phong độLLWWL

Tổng quan mùa giải

31 trận đã hoàn tất trên mọi đấu trường

W12

Thắng

D7

Số trận hòa

L12

Thua

Bàn thắng ghi được

53

1.71 mỗi trận

Bàn thua

39

1.26 mỗi trận

Giữ sạch lưới

7

23% số trận

Cả hai đội đã ghi bàn

61%

19 of 31

Tài 2.5 bàn

52%

16 of 31

Ghi bàn trong

81%

25 of 31

Modriča Results

Tất cả trận đã kết thúc trong mùa này, mới nhất trước. Mở một trận để xem dự đoán, tỷ lệ cược và lịch sử đối đầu.

12

Thắng · 39%

7

Hòa · 23%

12

Thua · 39%

7

Thắng · 47%

4

Hòa · 27%

4

Thua · 27%

5

Thắng · 31%

3

Hòa · 19%

8

Thua · 50%

Modriča Statistics

Bàn thắng, các mốc Tài/Xỉu, hai đội cùng ghi bàn và giữ sạch lưới, tính cho cả trận và từng hiệp. Dựa trên các trận đã kết thúc mùa này.

ModričaHết giờHiệp 1Hiệp 2
Đã đấu3111
Bàn thắng ghi được5310
Bàn thua3911
Bàn thắng mỗi trận1.711.000.00
Bàn thua mỗi trận1.261.001.00
Tài 1.5

74%

100%

0%

Tài 2.5

52%

0%

0%

Tài 3.5

29%

0%

0%

Cả hai đội đã ghi bàn (có · không)

61%

19 · 12

100%

1 · 0

0%

0 · 1

Giữ sạch lưới (có · không)

23%

7 · 24

0%

0 · 1

0%

0 · 1

Đã ghi bàn (có · không)

81%

25 · 6

100%

1 · 0

0%

0 · 1

Modriča (home)Hết giờHiệp 1Hiệp 2
Đã đấu15––
Bàn thắng ghi được33––
Bàn thua17––
Bàn thắng mỗi trận2.20––
Bàn thua mỗi trận1.13––
Tài 1.5

87%

––
Tài 2.5

60%

––
Tài 3.5

33%

––
Cả hai đội đã ghi bàn (có · không)

67%

10 · 5

––
Giữ sạch lưới (có · không)

27%

4 · 11

––
Đã ghi bàn (có · không)

87%

13 · 2

––
Modriča (away)Hết giờHiệp 1Hiệp 2
Đã đấu1611
Bàn thắng ghi được2010
Bàn thua2211
Bàn thắng mỗi trận1.251.000.00
Bàn thua mỗi trận1.381.001.00
Tài 1.5

63%

100%

0%

Tài 2.5

44%

0%

0%

Tài 3.5

25%

0%

0%

Cả hai đội đã ghi bàn (có · không)

56%

9 · 7

100%

1 · 0

0%

0 · 1

Giữ sạch lưới (có · không)

19%

3 · 13

0%

0 · 1

0%

0 · 1

Đã ghi bàn (có · không)

75%

12 · 4

100%

1 · 0

0%

0 · 1

1st League - RS Table

Bosnia · 2020/21 standings, Modriča highlighted.

#ĐộiSTWDLGHSPPhong độ
1Rudar PrijedorRudar Prijedor30196551-203163WWDWW
2LeotarLeotar301412447-272054WWDWL
3Zvijezda 09Zvijezda 0930158750-331753WLWWW
4Željezničar Banja LukaŽeljezničar Banja Luka301210846-37946WDWLW
5Tekstilac DerventaTekstilac Derventa301361135-36-145WLLWW
6Sloboda Novi GradSloboda Novi Grad301281025-27-244LLLWW
7ModričaModriča301271152-371543LWWLL
8Kozara GradiškaKozara Gradiška301191034-28642WDWLL
9SlavijaSlavija301011930-33-341LLWWW
10Borac Kozarska DubicaBorac Kozarska Dubica301161335-38-339LWLLL
11Sloga DobojSloga Doboj309111034-29538LWDLW
12Ljubić PrnjavorLjubić Prnjavor301151445-45038WWLWL
13Drina ZvornikDrina Zvornik301081239-50-1138WLDLL
14Sutjeska FočaSutjeska Foča301051539-40-135LWWWW
15Podrinje JanjaPodrinje Janja30561917-56-3921LLLLL
16FK Jedinstvo BrckoFK Jedinstvo Brcko30462029-72-4318LLLLL

1st League - RS dự đoán, lịch thi đấu & bảng xếp hạng đầy đủ

Chi tiết mùa giải Modriča

1st League - RS, theo số liệu thống kê đội bóng chính thức của giải.

Bàn thắng theo phút

Bàn thắngBàn thua

Chuỗi trận, kết quả tốt nhất và phong độ

Chuỗi thắng dài nhất
4
Chuỗi hòa dài nhất
2
Chuỗi thua dài nhất
4
Trận thắng sân nhà đậm nhất
6-2
Trận thắng sân khách đậm nhất
1-4
Trận thua sân nhà đậm nhất
0-2
Trận thua sân khách đậm nhất
2-0
Phạt đền thành công / hỏng
5 / 0
Không ghi bàn
6

Modriča Squad

22 players

Thủ môn

  • M. NikicM. Nikic37 năm
  • M. PetrovicM. Petrovic47 năm

Hậu vệ

  • N. CekinovicN. Cekinovic40 năm
  • D. DjakovicD. Djakovic33 năm
  • N. JoksimovicN. Joksimovic36 năm
  • D. JolovicD. Jolovic47 năm
  • P. MatovicP. Matovic40 năm
  • M. OmerhodžićM. Omerhodžić22 năm
  • M. TrifkovicM. Trifkovic26 năm

Tiền vệ

  • G. GavricG. Gavric37 năm
  • P. MaksimovicP. Maksimovic31 năm
  • B. PupcevicB. Pupcevic42 năm
  • D. RadicD. Radic31 năm
  • I. RancicI. Rancic40 năm
  • D. SavicD. Savic41 năm
  • S. TomicS. Tomic32 năm

Tiền đạo

  • F. BajramovicF. Bajramovic40 năm
  • M. KostadinovićM. Kostadinović22 năm
  • D. KuljaninD. Kuljanin25 năm
  • J. NikicJ. Nikic21 năm
  • S. SavkicS. Savkic33 năm
  • J. SimicJ. Simic34 năm

About Modriča

Modriča are a football club from Bosnia who play in the 1st League - RS. Modriča play their home matches at Stadion Dr. Milan Jelić in Modriča, which holds 7,600; the club was founded in 1922.

Tại 2020/21 1st League - RS, Modriča đang đứng thứ 7 với 43 điểms sau 30 trậns: thắng 12, hòa 7, thua 11, ghi 52 bàn và để thủng lưới 37 bàn (+15).

Qua 31 trận đã hoàn tấtes mùa này, Modriča ghi trung bình 1.71 bàn và thủng lưới 1.26 bàn. Họ đã giữ sạch lưới 7 trậns, cả hai đội ghi bàn trong 61% số trận và 52% số trận có trên 2.5 bàn. 5 kết quả gần nhấts, từ cũ đến mới: L L W W L.

Câu hỏi thường gặp

Modriča đang đứng ở đâu trên bảng xếp hạng 1st League - RS?

Modriča đứng thứ 7 tại 2020/21 1st League - RS với 43 điểm sau 30 trận (12T 7H 11B).

Modriča thi đấu các trận sân nhà ở đâu?

Modriča play at Stadion Dr. Milan Jelić, Modriča. The ground has a capacity of 7,600.

Modriča ghi và để thủng lưới bao nhiêu bàn?

Trong 31 trận mùa này, Modriča đã ghi 53 bàn (1.71 bàn/trận) và để thủng lưới 39 bàn (1.26 bàn/trận).

Dự đoán Modriča của Sportiya có miễn phí không?

Có. Mọi dự đoán trên Sportiya đều được xem miễn phí, không cần đăng ký. Mở bất kỳ trận Modriča nào từ trang này để xem tỷ lệ cược, xác suất, phong độ, lịch sử đối đầu và phân tích đằng sau lựa chọn. Dự đoán chỉ là thông tin, không phải lời khuyên: hãy cá cược có trách nhiệm, chỉ dành cho người 18+.

Lựa chọn khác: dự đoán bóng đá hôm nay · ngày mai · 1st League - RS dự đoán và bảng xếp hạng