Anh
Leicester City FC W
Thống kê, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng và dự đoán · 2026/27
Trận tiếp theo
WSL Cup · Group Stage
Xác suất thắng
45%
Trang chủ
45%
Hòa
10%
Đội khách
Kèo kết hợp đội thắng: Southampton W và +1.5 bàn
Southampton W v Leicester City FC W dự đoán, tỷ lệ cược & đối đầu
Tổng quan mùa giải
8 trận đã hoàn tất trên mọi đấu trường
W2
Thắng
D2
Số trận hòa
L4
Thua
Bàn thắng ghi được
10
1.25 mỗi trận
Bàn thua
16
2.00 mỗi trận
Giữ sạch lưới
1
13% số trận
Cả hai đội đã ghi bàn
50%
4 of 8
Tài 2.5 bàn
63%
5 of 8
Ghi bàn trong
63%
5 of 8
Leicester City FC W Results
Tất cả trận đã kết thúc trong mùa này, mới nhất trước. Mở một trận để xem dự đoán, tỷ lệ cược và lịch sử đối đầu.
2
Thắng · 25%
2
Hòa · 25%
4
Thua · 50%
25/10/2026
Women's Championship
Leicester City FC W2
DHT 1-217/10/2026
WSL Cup
Leicester City FC W2
DHT 0-104/10/2026
Women's Championship
Leicester City FC W1
LHT 1-127/09/2026
Women's Championship
Leicester City FC W0
LHT 1-023/09/2026
WSL Cup
Leicester City FC W0
LHT 0-020/09/2026
Women's Championship
Leicester City FC W0
LHT 0-113/09/2026
Women's Championship
Leicester City FC W4
WHT 3-106/09/2026
Women's Championship
Leicester City FC W1
WHT 0-0
1
Thắng · 25%
1
Hòa · 25%
2
Thua · 50%
1
Thắng · 25%
1
Hòa · 25%
2
Thua · 50%
Leicester City FC W Statistics
Bàn thắng, các mốc Tài/Xỉu, hai đội cùng ghi bàn và giữ sạch lưới, tính cho cả trận và từng hiệp. Dựa trên các trận đã kết thúc mùa này.
| Leicester City FC W | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 8 | 8 | 8 |
| Bàn thắng ghi được | 10 | 6 | 4 |
| Bàn thua | 16 | 6 | 10 |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.25 | 0.75 | 0.50 |
| Bàn thua mỗi trận | 2.00 | 0.75 | 1.25 |
| Tài 1.5 | 75% | 38% | 63% |
| Tài 2.5 | 63% | 25% | 25% |
| Tài 3.5 | 63% | 13% | 0% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 50% 4 · 4 | 38% 3 · 5 | 25% 2 · 6 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 13% 1 · 7 | 38% 3 · 5 | 38% 3 · 5 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 63% 5 · 3 | 50% 4 · 4 | 50% 4 · 4 |
| Leicester City FC W (home) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 4 | 4 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 6 | 4 | 2 |
| Bàn thua | 7 | 4 | 3 |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.50 | 1.00 | 0.50 |
| Bàn thua mỗi trận | 1.75 | 1.00 | 0.75 |
| Tài 1.5 | 75% | 50% | 50% |
| Tài 2.5 | 50% | 50% | 0% |
| Tài 3.5 | 50% | 25% | 0% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 50% 2 · 2 | 50% 2 · 2 | 25% 1 · 3 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 0% 0 · 4 | 25% 1 · 3 | 50% 2 · 2 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 50% 2 · 2 | 50% 2 · 2 | 50% 2 · 2 |
| Leicester City FC W (away) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 4 | 4 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 4 | 2 | 2 |
| Bàn thua | 9 | 2 | 7 |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.00 | 0.50 | 0.50 |
| Bàn thua mỗi trận | 2.25 | 0.50 | 1.75 |
| Tài 1.5 | 75% | 25% | 75% |
| Tài 2.5 | 75% | 0% | 50% |
| Tài 3.5 | 75% | 0% | 0% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 50% 2 · 2 | 25% 1 · 3 | 25% 1 · 3 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 25% 1 · 3 | 50% 2 · 2 | 25% 1 · 3 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 75% 3 · 1 | 50% 2 · 2 | 50% 2 · 2 |
Leicester City FC W Fixtures
Các trận còn lại của mùa giải. Giờ theo UTC.
- WSL Cup
1 thg 11
14:00
- Women's Championship
8 thg 11
15:00
- Women's Championship
15 thg 11
14:00
- WSL Cup
18 thg 11
19:00
- WSL Cup
22 thg 11
15:00
- WSL Cup
16 thg 12
19:00
- Women's Championship
20 thg 12
15:00
- Women's Championship
10 thg 1
14:00
- Women's Championship
24 thg 1
14:00
- Women's Championship
27 thg 1
19:30
- Women's Championship
31 thg 1
15:00
- Women's Championship
7 thg 2
14:00
Leicester City FC W Squad
23 players
Huấn luyện viên
A. Miquel
France · 41 years
Thủ môn
- 1
O. Clark24 năm - 16
K. Keane19 năm - 41
P. Baker18 năm
Hậu vệ
- 2
S. Mayling28 năm - 3
S. Tierney27 năm - 4
L. Eddie25 năm - 12
A. Ale24 năm - 22
J. Stapleton20 năm
Tiền vệ
- 7
A. Lehmann26 năm - 10
E. Jansson29 năm - 15
S. Sherwood18 năm - 18
E. Pelgander21 năm - 23
L. Bance22 năm - 24
O. McLoughlin21 năm - 30
A. Dennis19 năm - 31
J. Ziu23 năm - 64
B. King17 năm
Tiền đạo
- 9
P. Pritchard19 năm - 10
M. Goodwin23 năm - 11
H. Payne25 năm - 17
P. Nyström25 năm - 19
D. Draper19 năm - 46
F. Bowen18 năm
Dự đoán của Sportiya ngày Leicester City FC W
1/1 lựa chọn đã quyết toán trên Leicester City FC W trận mùa này đã thắng. Các lần trượt được liệt kê rõ ràng như các lần trúng.
About Leicester City FC W
Leicester City FC W are a football club from England. Leicester City FC W play their home matches at King Power Stadium in Leicester, Leicestershire, which holds 34,310.
Across 8 completed matches this season, Leicester City FC W average 1.25 goals scored and 2.00 conceded. They have kept 1 clean sheet, both teams have scored in 50% of their games and 63% have gone over 2.5 goals. Their last 5 results, oldest first: L L L D D.
Câu hỏi thường gặp
Đối thủ tiếp theo của Leicester City FC W là ai?
Trận tiếp theo của Leicester City FC W là Southampton W v Leicester City FC W tại WSL Cup (Group Stage) vào Chủ nhật, 1 November 2026, away at Southampton W. Giờ bóng lăn trên Sportiya hiển thị theo UTC.
Leicester City FC W thi đấu các trận sân nhà ở đâu?
Leicester City FC W play at King Power Stadium, Leicester, Leicestershire. The ground has a capacity of 34,310.
Leicester City FC W ghi và để thủng lưới bao nhiêu bàn?
Trong 8 trận mùa này, Leicester City FC W đã ghi 10 bàn (1.25 bàn/trận) và để thủng lưới 16 bàn (2.00 bàn/trận).
Dự đoán Leicester City FC W của Sportiya có miễn phí không?
Có. Mọi dự đoán trên Sportiya đều được xem miễn phí, không cần đăng ký. Mở bất kỳ trận Leicester City FC W nào từ trang này để xem tỷ lệ cược, xác suất, phong độ, lịch sử đối đầu và phân tích đằng sau lựa chọn. Dự đoán chỉ là thông tin, không phải lời khuyên: hãy cá cược có trách nhiệm, chỉ dành cho người 18+.
Lựa chọn khác: dự đoán bóng đá hôm nay · ngày mai