Gençlerbirliği S.K. - lịch thi đấu, kết quả, thống kê, bảng xếp hạng và dự đoán - Sportiya AI
Gençlerbirliği S.K.

Thổ Nhĩ Kỳ

Gençlerbirliği S.K.

Thống kê, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng và dự đoán · 2024/25

thứ 2 hạng · 68 điểm1. LigEryaman Stadyumu, AnkaraFounded 192320,560 capacity
Phong độDDWWW

Tổng quan mùa giải

42 trận đã hoàn tất trên mọi đấu trường

W20

Thắng

D12

Số trận hòa

L10

Thua

Bàn thắng ghi được

59

1.40 mỗi trận

Bàn thua

38

0.90 mỗi trận

Giữ sạch lưới

19

45% số trận

Cả hai đội đã ghi bàn

38%

16 of 42

Tài 2.5 bàn

40%

17 of 42

Ghi bàn trong

76%

32 of 42

Gençlerbirliği S.K. Results

Tất cả trận đã kết thúc trong mùa này, mới nhất trước. Mở một trận để xem dự đoán, tỷ lệ cược và lịch sử đối đầu.

20

Thắng · 48%

12

Hòa · 29%

10

Thua · 24%

13

Thắng · 59%

5

Hòa · 23%

4

Thua · 18%

7

Thắng · 35%

7

Hòa · 35%

6

Thua · 30%

Gençlerbirliği S.K. Statistics

Bàn thắng, các mốc Tài/Xỉu, hai đội cùng ghi bàn và giữ sạch lưới, tính cho cả trận và từng hiệp. Dựa trên các trận đã kết thúc mùa này.

Gençlerbirliği S.K.Hết giờHiệp 1Hiệp 2
Đã đấu424141
Bàn thắng ghi được592632
Bàn thua381918
Bàn thắng mỗi trận1.400.630.78
Bàn thua mỗi trận0.900.460.44
Tài 1.5

64%

29%

32%

Tài 2.5

40%

10%

15%

Tài 3.5

17%

2%

7%

Cả hai đội đã ghi bàn (có · không)

38%

16 · 26

15%

6 · 35

12%

5 · 36

Giữ sạch lưới (có · không)

45%

19 · 23

59%

24 · 17

73%

30 · 11

Đã ghi bàn (có · không)

76%

32 · 10

41%

17 · 24

51%

21 · 20

Gençlerbirliği S.K. (home)Hết giờHiệp 1Hiệp 2
Đã đấu222121
Bàn thắng ghi được281116
Bàn thua1393
Bàn thắng mỗi trận1.270.520.76
Bàn thua mỗi trận0.590.430.14
Tài 1.5

59%

19%

19%

Tài 2.5

27%

5%

5%

Tài 3.5

0%

0%

0%

Cả hai đội đã ghi bàn (có · không)

36%

8 · 14

10%

2 · 19

10%

2 · 19

Giữ sạch lưới (có · không)

50%

11 · 11

57%

12 · 9

86%

18 · 3

Đã ghi bàn (có · không)

86%

19 · 3

38%

8 · 13

62%

13 · 8

Gençlerbirliği S.K. (away)Hết giờHiệp 1Hiệp 2
Đã đấu202020
Bàn thắng ghi được311516
Bàn thua251015
Bàn thắng mỗi trận1.550.750.80
Bàn thua mỗi trận1.250.500.75
Tài 1.5

70%

40%

45%

Tài 2.5

55%

15%

25%

Tài 3.5

35%

5%

15%

Cả hai đội đã ghi bàn (có · không)

40%

8 · 12

20%

4 · 16

15%

3 · 17

Giữ sạch lưới (có · không)

40%

8 · 12

60%

12 · 8

60%

12 · 8

Đã ghi bàn (có · không)

65%

13 · 7

45%

9 · 11

40%

8 · 12

1. Lig Table

Turkey · 2024/25 standings, Gençlerbirliği S.K. highlighted.

#ĐộiSTWDLGHSPPhong độ
1KocaelisporKocaelispor38219868-412772WLLLW
2GenclerbirligiGenclerbirligi381911857-342368WWWDD
3Fatih KaragümrükFatih Karagümrük381991055-361966WLWLD
4BandırmasporBandırmaspor381713852-45764WDWDD
5İstanbulsporİstanbulspor382041467-382964WWWWL
6Erzurum BBErzurum BB381971253-312264WWLLW
7BolusporBoluspor3817101166-402661WWWWD
876 Iğdır Belediyespor76 Iğdır Belediyespor3816101257-332458LWWWD
9AmedAmed381415943-35857LWLWW
10Yeni ÇorumsporYeni Çorumspor3814121249-45454LWLLW
11ÜmraniyesporÜmraniyespor3814111348-42653LLWWD
12EroksporErokspor3813131253-50352LLLWD
13SakaryasporSakaryaspor3813121348-54-651WLWLW
14KeçiörengücüKeçiörengücü381491560-53751LLLLW
15Manisa BBSKManisa BBSK381461850-52-248WDWWL
16PendiksporPendikspor381391645-51-648LWLLL
17AnkaragucuAnkaragucu381461849-48148WWWLD
18ŞanlıurfasporŞanlıurfaspor381172045-55-1040LLLWL
19AdanasporAdanaspor38792232-75-4330LLLWL
20Yeni MalatyasporYeni Malatyaspor38003814-153-139-21LLLLL

1. Lig dự đoán, lịch thi đấu & bảng xếp hạng đầy đủ

Gençlerbirliği S.K. Season Detail

1. Lig, theo số liệu thống kê đội bóng chính thức của giải.

Bàn thắng theo phút

Bàn thắngBàn thua

Chuỗi trận, kết quả tốt nhất và phong độ

Chuỗi thắng dài nhất
4
Chuỗi hòa dài nhất
2
Chuỗi thua dài nhất
2
Trận thắng sân nhà đậm nhất
3-0
Trận thắng sân khách đậm nhất
0-5
Trận thua sân nhà đậm nhất
0-2
Trận thua sân khách đậm nhất
5-0
Phạt đền thành công / hỏng
5 / 2
Không ghi bàn
8

Sơ đồ chiến thuật dùng nhiều nhất

4-1-4-1 · 264-2-3-1 · 64-3-3 · 25-4-1 · 1

Gençlerbirliği S.K. Squad

32 players

H. Eroğlu

Huấn luyện viên

H. Eroğlu

Türkiye · 53 years

Thủ môn

  • 23G. AkkanG. Akkan31 năm
  • 32H. OgulH. Ogul19 năm
  • 70İ. Eğribayatİ. Eğribayat27 năm

Hậu vệ

  • 2Thalisson KelvenThalisson Kelven27 năm
  • 3Y. AydarY. Aydar17 năm
  • 6D. GoutasD. Goutas31 năm
  • 13Pedro PereiraPedro Pereira28 năm
  • 15A. ÇelikA. Çelik20 năm
  • 53M. CavusogluM. Cavusoglu23 năm
  • 72Bilal SariBilal Sari17 năm
  • 77A. DursunA. Dursun27 năm
  • 77Kévin RodriguesKévin Rodrigues31 năm
  • 88F. ÜzümF. Üzüm26 năm
  • 90M. BaltacıM. Baltacı23 năm

Tiền vệ

  • 5O. EteboO. Etebo30 năm
  • 7Tiago GouveiaTiago Gouveia25 năm
  • 10F. TongyaF. Tongya23 năm
  • 17Arda Aslan ErkArda Aslan Erk17 năm
  • 19C. NiasseC. Niasse25 năm
  • 35O. ÜlgünO. Ülgün27 năm
  • 42Ousmane DiabateOusmane Diabate18 năm
  • 48S. UçanS. Uçan32 năm
  • 52G. ErdemG. Erdem22 năm
  • 58Emirzat BaycuEmirzat Baycu18 năm
  • 83Rafael LuísRafael Luís21 năm

Tiền đạo

  • 9Pedro MendesPedro Mendes27 năm
  • 12V. OrakpoV. Orakpo19 năm
  • 14A. TraoréA. Traoré30 năm
  • 20S. KoïtaS. Koïta26 năm
  • 45P. MartorP. Martor19 năm
  • 94Y. Hasan TemelY. Hasan Temel18 năm
  • 99F. Ayaz OzcanF. Ayaz Ozcan16 năm

Vua phá lưới

  • M. MimaroğluM. Mimaroğlu17 trận7

About Gençlerbirliği S.K.

Gençlerbirliği S.K. are a football club from Turkey who play in the 1. Lig. Gençlerbirliği S.K. play their home matches at Eryaman Stadyumu in Ankara, which holds 20,560; the club was founded in 1923.

Tại 2024/25 1. Lig, Gençlerbirliği S.K. đang đứng thứ 2 với 68 điểms sau 38 trậns: thắng 19, hòa 11, thua 8, ghi 57 bàn và để thủng lưới 34 bàn (+23).

Qua 42 trận đã hoàn tấtes mùa này, Gençlerbirliği S.K. ghi trung bình 1.40 bàn và thủng lưới 0.90 bàn. Họ đã giữ sạch lưới 19 trậns, cả hai đội ghi bàn trong 38% số trận và 40% số trận có trên 2.5 bàn. 5 kết quả gần nhấts, từ cũ đến mới: D D W W W.

Câu hỏi thường gặp

Gençlerbirliği S.K. đang đứng ở đâu trên bảng xếp hạng 1. Lig?

Gençlerbirliği S.K. đứng thứ 2 tại 2024/25 1. Lig với 68 điểm sau 38 trận (19T 11H 8B).

Gençlerbirliği S.K. thi đấu các trận sân nhà ở đâu?

Gençlerbirliği S.K. play at Eryaman Stadyumu, Ankara. The ground has a capacity of 20,560.

Gençlerbirliği S.K. ghi và để thủng lưới bao nhiêu bàn?

Trong 42 trận mùa này, Gençlerbirliği S.K. đã ghi 59 bàn (1.40 bàn/trận) và để thủng lưới 38 bàn (0.90 bàn/trận).

Dự đoán Gençlerbirliği S.K. của Sportiya có miễn phí không?

Có. Mọi dự đoán trên Sportiya đều được xem miễn phí, không cần đăng ký. Mở bất kỳ trận Gençlerbirliği S.K. nào từ trang này để xem tỷ lệ cược, xác suất, phong độ, lịch sử đối đầu và phân tích đằng sau lựa chọn. Dự đoán chỉ là thông tin, không phải lời khuyên: hãy cá cược có trách nhiệm, chỉ dành cho người 18+.

Lựa chọn khác: dự đoán bóng đá hôm nay · ngày mai · 1. Lig dự đoán và bảng xếp hạng