Thổ Nhĩ Kỳ
Gençlerbirliği S.K.
Thống kê, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng và dự đoán · 2026/27
Trận tiếp theo
Süper Lig · Regular Season - 10
Xác suất thắng
35%
Trang chủ
35%
Hòa
30%
Đội khách
Cơ hội kép: Gençlerbirliği S.K. hoặc hòa
Gençlerbirliği S.K. v Alanyaspor dự đoán, tỷ lệ cược & đối đầu
Tổng quan mùa giải
13 trận đã hoàn tất trên mọi đấu trường
W4
Thắng
D2
Số trận hòa
L7
Thua
Bàn thắng ghi được
14
1.08 mỗi trận
Bàn thua
23
1.77 mỗi trận
Giữ sạch lưới
2
15% số trận
Cả hai đội đã ghi bàn
38%
5 of 13
Tài 2.5 bàn
62%
8 of 13
Ghi bàn trong
54%
7 of 13
Gençlerbirliği S.K. Results
Tất cả trận đã kết thúc trong mùa này, mới nhất trước. Mở một trận để xem dự đoán, tỷ lệ cược và lịch sử đối đầu.
4
Thắng · 31%
2
Hòa · 15%
7
Thua · 54%
29/10/2026
Türkiye Kupası
Gençlerbirliği S.K.5
WHT 3-025/10/2026
Süper Lig
Gençlerbirliği S.K.0
LHT 1-017/10/2026
Süper Lig
Gençlerbirliği S.K.0
LHT 0-010/10/2026
Süper Lig
Gençlerbirliği S.K.2
DHT 0-103/10/2026
Friendlies Clubs
Gençlerbirliği S.K.0
LHT 0-019/09/2026
Süper Lig
Gençlerbirliği S.K.0
LHT 2-013/09/2026
Süper Lig
Gençlerbirliği S.K.1
LHT 1-006/09/2026
Süper Lig
Gençlerbirliği S.K.0
LHT 3-028/08/2026
Süper Lig
Gençlerbirliği S.K.1
DHT 0-023/08/2026
Süper Lig
Gençlerbirliği S.K.1
WHT 0-015/08/2026
Süper Lig
Gençlerbirliği S.K.2
WHT 1-124/07/2026
Friendlies Clubs
Gençlerbirliği S.K.0
LHT 1-008/01/2026
Friendlies Clubs
Gençlerbirliği S.K.2
WHT 1-0
2
Thắng · 29%
2
Hòa · 29%
3
Thua · 43%
29/10/2026
Türkiye Kupası
Gençlerbirliği S.K.5
WHT 3-017/10/2026
Süper Lig
Gençlerbirliği S.K.0
LHT 0-010/10/2026
Süper Lig
Gençlerbirliği S.K.2
DHT 0-103/10/2026
Friendlies Clubs
Gençlerbirliği S.K.0
LHT 0-013/09/2026
Süper Lig
Gençlerbirliği S.K.1
LHT 1-028/08/2026
Süper Lig
Gençlerbirliği S.K.1
DHT 0-015/08/2026
Süper Lig
Gençlerbirliği S.K.2
WHT 1-1
2
Thắng · 33%
0
Hòa · 0%
4
Thua · 67%
Gençlerbirliği S.K. Statistics
Bàn thắng, các mốc Tài/Xỉu, hai đội cùng ghi bàn và giữ sạch lưới, tính cho cả trận và từng hiệp. Dựa trên các trận đã kết thúc mùa này.
| Gençlerbirliği S.K. | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 13 | 13 | 13 |
| Bàn thắng ghi được | 14 | 5 | 9 |
| Bàn thua | 23 | 10 | 13 |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.08 | 0.38 | 0.69 |
| Bàn thua mỗi trận | 1.77 | 0.77 | 1.00 |
| Tài 1.5 | 77% | 31% | 62% |
| Tài 2.5 | 62% | 15% | 8% |
| Tài 3.5 | 31% | 0% | 0% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 38% 5 · 8 | 8% 1 · 12 | 15% 2 · 11 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 15% 2 · 11 | 46% 6 · 7 | 31% 4 · 9 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 54% 7 · 6 | 23% 3 · 10 | 46% 6 · 7 |
| Gençlerbirliği S.K. (home) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 7 | 7 | 7 |
| Bàn thắng ghi được | 11 | 5 | 6 |
| Bàn thua | 8 | 2 | 6 |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.57 | 0.71 | 0.86 |
| Bàn thua mỗi trận | 1.14 | 0.29 | 0.86 |
| Tài 1.5 | 71% | 29% | 57% |
| Tài 2.5 | 57% | 14% | 14% |
| Tài 3.5 | 29% | 0% | 0% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 57% 4 · 3 | 14% 1 · 6 | 29% 2 · 5 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 14% 1 · 6 | 71% 5 · 2 | 29% 2 · 5 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 71% 5 · 2 | 43% 3 · 4 | 57% 4 · 3 |
| Gençlerbirliği S.K. (away) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 6 | 6 | 6 |
| Bàn thắng ghi được | 3 | 0 | 3 |
| Bàn thua | 15 | 8 | 7 |
| Bàn thắng mỗi trận | 0.50 | 0.00 | 0.50 |
| Bàn thua mỗi trận | 2.50 | 1.33 | 1.17 |
| Tài 1.5 | 83% | 33% | 67% |
| Tài 2.5 | 67% | 17% | 0% |
| Tài 3.5 | 33% | 0% | 0% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 17% 1 · 5 | 0% 0 · 6 | 0% 0 · 6 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 17% 1 · 5 | 17% 1 · 5 | 33% 2 · 4 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 33% 2 · 4 | 0% 0 · 6 | 33% 2 · 4 |
Süper Lig Table
Turkey · 2026/27 standings, Gençlerbirliği S.K. highlighted.
| # | Đội | ST | W | D | L | G | HS | P | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 23-12 | 11 | 25 | WWWWL | |
| 2 | 9 | 6 | 2 | 1 | 20-10 | 10 | 20 | WWDWW | |
| 3 | 9 | 6 | 1 | 2 | 22-8 | 14 | 19 | WWWWL | |
| 4 | 9 | 6 | 0 | 3 | 18-10 | 8 | 18 | WLWLW | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | 23-8 | 15 | 16 | LWWWD | |
| 6 | 10 | 5 | 1 | 4 | 21-16 | 5 | 16 | WLWWL | |
| 7 | 9 | 4 | 4 | 1 | 13-9 | 4 | 16 | WWLDW | |
| 8 | 10 | 5 | 1 | 4 | 11-9 | 2 | 16 | DWLLW | |
| 9 | 10 | 4 | 2 | 4 | 9-15 | -6 | 14 | LWWDW | |
| 10 | 9 | 3 | 3 | 3 | 19-16 | 3 | 12 | WWWDD | |
| 11 | 9 | 3 | 3 | 3 | 9-11 | -2 | 12 | LLDWD | |
| 12 | 9 | 3 | 2 | 4 | 12-14 | -2 | 11 | LWDWL | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | 11-15 | -4 | 11 | DLLLD | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | 9-15 | -6 | 8 | LLLLD | |
| 15 | 10 | 2 | 2 | 6 | 6-13 | -7 | 8 | LWLDD | |
| 16 | 9 | 2 | 2 | 5 | 7-18 | -11 | 8 | LLDLL | |
| 17 | 9 | 1 | 1 | 7 | 8-21 | -13 | 4 | LLLLL | |
| 18 | 9 | 1 | 0 | 8 | 2-23 | -21 | 3 | LLLLL |
Gençlerbirliği S.K. Season Detail
Süper Lig, theo số liệu thống kê đội bóng chính thức của giải.
Bàn thắng theo phút
0-15
0/4
16-30
1/2
31-45
1/2
46-60
3/4
61-75
1/2
76+
2/3
Bàn thắngBàn thua
Chuỗi trận, kết quả tốt nhất và phong độ
- Chuỗi thắng dài nhất
- 2
- Chuỗi hòa dài nhất
- 1
- Chuỗi thua dài nhất
- 3
- Trận thắng sân nhà đậm nhất
- 2-1
- Trận thắng sân khách đậm nhất
- 0-1
- Trận thua sân nhà đậm nhất
- 1-2
- Trận thua sân khách đậm nhất
- 5-0
- Phạt đền thành công / hỏng
- 0 / 1
- Không ghi bàn
- 4
Sơ đồ chiến thuật dùng nhiều nhất
Gençlerbirliği S.K. Fixtures
Các trận còn lại của mùa giải. Giờ theo UTC.
Gençlerbirliği S.K. Squad
32 players
Huấn luyện viên
H. Eroğlu
Türkiye · 53 years
Thủ môn
- 23
G. Akkan31 năm - 32
H. Ogul19 năm - 70
İ. Eğribayat27 năm
Hậu vệ
- 2
Thalisson Kelven27 năm - 3
Y. Aydar17 năm - 6
D. Goutas31 năm - 13
Pedro Pereira28 năm - 15
A. Çelik20 năm - 53
M. Cavusoglu23 năm - 72
Bilal Sari17 năm - 77
A. Dursun27 năm - 77
Kévin Rodrigues31 năm - 88
F. Üzüm26 năm - 90
M. Baltacı23 năm
Tiền vệ
- 5
O. Etebo30 năm - 10
F. Tongya23 năm - 19
C. Niasse25 năm - 35
O. Ülgün27 năm - 42
Ousmane Diabate18 năm - 48
S. Uçan32 năm - 52
G. Erdem22 năm - 58
Emirzat Baycu18 năm - 83
Rafael LuÃs21 năm
Tiền đạo
- 7
Tiago Gouveia25 năm - 9
Pedro Mendes27 năm - 12
V. Orakpo19 năm - 14
A. Traoré30 năm - 17
Arda Aslan Erk17 năm - 20
S. Koïta26 năm - 45
P. Martor19 năm - 94
Y. Hasan Temel18 năm - 99
F. Ayaz Ozcan16 năm
Tin tức đội bóng
Các cầu thủ vắng mặt ở trận tiếp theo.
- O. DiabateYellow Cards
- P. EteboInactive
- K. RodriguesMuscle Injury
- D. GoutasInjury
- P. PereiraInjury
- O. DiabateYellow Cards
- P. EteboInactive
- K. RodriguesMuscle Injury
- D. GoutasInjury
- P. PereiraInjury
Dự đoán của Sportiya ngày Gençlerbirliği S.K.
5/6 lựa chọn đã quyết toán trên Gençlerbirliği S.K. trận mùa này đã thắng. Các lần trượt được liệt kê rõ ràng như các lần trúng.
- 29/10/2026thắng
Gençlerbirliği S.K. v Karaköprü Belediyespor
Tài 2.5 @ 1.36 · đã kết thúc 5-0
- 25/10/2026thắng
Konyaspor v Gençlerbirliği S.K.
Xỉu 3.5 @ 1.28 · đã kết thúc 2-0
- 17/10/2026thắng
Gençlerbirliği S.K. v Galatasaray
Đội khách thắng (2) @ 1.30 · đã kết thúc 0-1
- 06/09/2026thắng
Trabzonspor v Gençlerbirliği S.K.
Đội nhà hoặc đội khách (12) @ 1.22 · đã kết thúc 5-0
- 28/08/2026thắng
Gençlerbirliği S.K. v Erzurumspor FK
Tài 1.5 @ 1.22 · đã kết thúc 1-1
- 15/08/2026thua
Gençlerbirliği S.K. v Fenerbahçe
Đội khách thắng (2) @ 1.44 · đã kết thúc 2-1
About Gençlerbirliği S.K.
Gençlerbirliği S.K. are a football club from Turkey who play in the Süper Lig. Gençlerbirliği S.K. play their home matches at Eryaman Stadyumu in Ankara, which holds 20,560; the club was founded in 1923.
Tại 2026/27 Süper Lig, Gençlerbirliği S.K. đang đứng thứ 16 với 8 điểms sau 9 trậns: thắng 2, hòa 2, thua 5, ghi 7 bàn và để thủng lưới 18 bàn (-11).
Qua 13 trận đã hoàn tấtes mùa này, Gençlerbirliği S.K. ghi trung bình 1.08 bàn và thủng lưới 1.77 bàn. Họ đã giữ sạch lưới 2 trậns, cả hai đội ghi bàn trong 38% số trận và 62% số trận có trên 2.5 bàn. 5 kết quả gần nhấts, từ cũ đến mới: L D L L W.
Sportiya đã đăng 6 nhận địnhs cho Gençlerbirliği S.K. trận mùa này đã có kết quả: 5 thắng và 1 thua. Mọi kết quả, kể cả các lần trượt, đều được liệt kê trên trang này.
Câu hỏi thường gặp
Đối thủ tiếp theo của Gençlerbirliği S.K. là ai?
Trận tiếp theo của Gençlerbirliği S.K. là Gençlerbirliği S.K. v Alanyaspor tại Süper Lig (Regular Season - 10) vào Thứ Hai, 2 November 2026, at home. Giờ bóng lăn trên Sportiya hiển thị theo UTC.
Gençlerbirliği S.K. đang đứng ở đâu trên bảng xếp hạng Süper Lig?
Gençlerbirliği S.K. đứng thứ 16 tại 2026/27 Süper Lig với 8 điểm sau 9 trận (2T 2H 5B).
Gençlerbirliği S.K. thi đấu các trận sân nhà ở đâu?
Gençlerbirliği S.K. play at Eryaman Stadyumu, Ankara. The ground has a capacity of 20,560.
Gençlerbirliği S.K. ghi và để thủng lưới bao nhiêu bàn?
Trong 13 trận mùa này, Gençlerbirliği S.K. đã ghi 14 bàn (1.08 bàn/trận) và để thủng lưới 23 bàn (1.77 bàn/trận).
Dự đoán Gençlerbirliği S.K. của Sportiya có miễn phí không?
Có. Mọi dự đoán trên Sportiya đều được xem miễn phí, không cần đăng ký. Mở bất kỳ trận Gençlerbirliği S.K. nào từ trang này để xem tỷ lệ cược, xác suất, phong độ, lịch sử đối đầu và phân tích đằng sau lựa chọn. Dự đoán chỉ là thông tin, không phải lời khuyên: hãy cá cược có trách nhiệm, chỉ dành cho người 18+.
Các đội lân cận trên BXH
Lựa chọn khác: dự đoán bóng đá hôm nay · ngày mai · Süper Lig dự đoán và bảng xếp hạng