Moldova
Speranţa Nisporeni
Thống kê, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng và dự đoán · 2020/21
Tổng quan mùa giải
36 trận đã hoàn tất trên mọi đấu trường
W6
Thắng
D8
Số trận hòa
L22
Thua
Bàn thắng ghi được
32
0.89 mỗi trận
Bàn thua
87
2.42 mỗi trận
Giữ sạch lưới
7
19% số trận
Cả hai đội đã ghi bàn
39%
14 of 36
Tài 2.5 bàn
69%
25 of 36
Ghi bàn trong
50%
18 of 36
Speranţa Nisporeni Results
Tất cả trận đã kết thúc trong mùa này, mới nhất trước. Mở một trận để xem dự đoán, tỷ lệ cược và lịch sử đối đầu.
6
Thắng · 17%
8
Hòa · 22%
22
Thua · 61%
19/05/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
L16/05/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
L11/05/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
LHT 1-007/05/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
DHT 0-030/04/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 0-126/04/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni2
WHT 1-023/04/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 2-020/04/2021
Cupa
Speranţa Nisporeni1
LHT 1-116/04/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 0-511/04/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 0-114/03/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
LHT 1-007/03/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
LHT 0-128/02/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni4
DHT 2-224/02/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 0-020/02/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 3-025/11/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni2
DHT 1-021/11/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 1-006/11/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 0-031/10/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni3
WHT 2-028/10/2020
Cupa
Speranţa Nisporeni2
WHT 1-125/10/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
DHT 0-021/10/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 2-016/10/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
DHT 0-004/10/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni3
DHT 1-226/09/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 0-023/09/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni2
WHT 0-118/09/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
LHT 0-110/09/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 0-204/08/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
WHT 0-131/07/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni3
WHT 0-025/07/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
LHT 1-222/07/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
DHT 0-118/07/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
LHT 1-113/07/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 3-009/07/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni2
DHT 0-103/07/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 1-0
2
Thắng · 11%
4
Hòa · 22%
12
Thua · 67%
19/05/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
L11/05/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
LHT 1-030/04/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 0-116/04/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 0-511/04/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 0-107/03/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
LHT 0-124/02/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 0-025/11/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni2
DHT 1-031/10/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni3
WHT 2-028/10/2020
Cupa
Speranţa Nisporeni2
WHT 1-125/10/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
DHT 0-016/10/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
DHT 0-026/09/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 0-018/09/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
LHT 0-110/09/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 0-225/07/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
LHT 1-218/07/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
LHT 1-109/07/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni2
DHT 0-1
4
Thắng · 22%
4
Hòa · 22%
10
Thua · 56%
16/05/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
L07/05/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
DHT 0-026/04/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni2
WHT 1-023/04/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 2-020/04/2021
Cupa
Speranţa Nisporeni1
LHT 1-114/03/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
LHT 1-028/02/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni4
DHT 2-220/02/2021
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 3-021/11/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 1-006/11/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 0-021/10/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 2-004/10/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni3
DHT 1-223/09/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni2
WHT 0-104/08/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
WHT 0-131/07/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni3
WHT 0-022/07/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni1
DHT 0-113/07/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 3-003/07/2020
Super Liga
Speranţa Nisporeni0
LHT 1-0
Speranţa Nisporeni Statistics
Bàn thắng, các mốc Tài/Xỉu, hai đội cùng ghi bàn và giữ sạch lưới, tính cho cả trận và từng hiệp. Dựa trên các trận đã kết thúc mùa này.
| Speranţa Nisporeni | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 36 | 34 | 34 |
| Bàn thắng ghi được | 32 | 15 | 17 |
| Bàn thua | 87 | 34 | 47 |
| Bàn thắng mỗi trận | 0.89 | 0.44 | 0.50 |
| Bàn thua mỗi trận | 2.42 | 1.00 | 1.38 |
| Tài 1.5 | 83% | 38% | 53% |
| Tài 2.5 | 69% | 18% | 38% |
| Tài 3.5 | 36% | 6% | 18% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 39% 14 · 22 | 18% 6 · 28 | 21% 7 · 27 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 19% 7 · 29 | 38% 13 · 21 | 38% 13 · 21 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 50% 18 · 18 | 35% 12 · 22 | 35% 12 · 22 |
| Speranţa Nisporeni (home) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 18 | 17 | 17 |
| Bàn thắng ghi được | 14 | 7 | 7 |
| Bàn thua | 46 | 16 | 27 |
| Bàn thắng mỗi trận | 0.78 | 0.41 | 0.41 |
| Bàn thua mỗi trận | 2.56 | 0.94 | 1.59 |
| Tài 1.5 | 83% | 35% | 59% |
| Tài 2.5 | 78% | 12% | 41% |
| Tài 3.5 | 44% | 6% | 12% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 44% 8 · 10 | 18% 3 · 14 | 24% 4 · 13 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 17% 3 · 15 | 41% 7 · 10 | 29% 5 · 12 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 50% 9 · 9 | 35% 6 · 11 | 35% 6 · 11 |
| Speranţa Nisporeni (away) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 18 | 17 | 17 |
| Bàn thắng ghi được | 18 | 8 | 10 |
| Bàn thua | 41 | 18 | 20 |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.00 | 0.47 | 0.59 |
| Bàn thua mỗi trận | 2.28 | 1.06 | 1.18 |
| Tài 1.5 | 83% | 41% | 47% |
| Tài 2.5 | 61% | 24% | 35% |
| Tài 3.5 | 28% | 6% | 24% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 33% 6 · 12 | 18% 3 · 14 | 18% 3 · 14 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 22% 4 · 14 | 35% 6 · 11 | 47% 8 · 9 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 50% 9 · 9 | 35% 6 · 11 | 35% 6 · 11 |
Super Liga Table
Moldova · 2020/21 standings, Speranţa Nisporeni highlighted.
| # | Đội | ST | W | D | L | G | HS | P | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 32 | 3 | 1 | 116-7 | 109 | 99 | DWWWW | |
| 2 | 36 | 25 | 8 | 3 | 82-18 | 64 | 83 | DLWWW | |
| 3 | 36 | 22 | 7 | 7 | 71-37 | 34 | 73 | WLWWL | |
| 4 | 35 | 20 | 4 | 11 | 62-43 | 19 | 64 | LLWWL | |
| 5 | 36 | 13 | 9 | 14 | 44-45 | -1 | 48 | DWWWL | |
| 6 | 36 | 12 | 12 | 12 | 53-58 | -5 | 48 | WWDLL | |
| 7 | 36 | 9 | 5 | 22 | 37-85 | -48 | 32 | LWLLW | |
| 8 | 36 | 6 | 7 | 23 | 39-63 | -24 | 25 | DLDLW | |
| 9 | 35 | 5 | 8 | 22 | 29-84 | -55 | 23 | LLLLD | |
| 10 | 36 | 2 | 3 | 31 | 26-119 | -93 | 9 | LWLLL |
Speranţa Nisporeni Season Detail
Super Liga, theo số liệu thống kê đội bóng chính thức của giải.
Bàn thắng theo phút
0-15
2/5
16-30
3/7
31-45
7/18
46-60
6/10
61-75
5/13
76+
6/22
Bàn thắngBàn thua
Chuỗi trận, kết quả tốt nhất và phong độ
- Chuỗi thắng dài nhất
- 2
- Chuỗi hòa dài nhất
- 2
- Chuỗi thua dài nhất
- 5
- Trận thắng sân nhà đậm nhất
- 3-0
- Trận thắng sân khách đậm nhất
- 0-3
- Trận thua sân nhà đậm nhất
- 0-10
- Trận thua sân khách đậm nhất
- 6-0
- Phạt đền thành công / hỏng
- 2 / 0
- Không ghi bàn
- 18
Speranţa Nisporeni Squad
22 players
Huấn luyện viên
I. Osipenco
Moldova · 51 years
Thủ môn
- 1
Anatol Chirinciuc32 năm - 34
Orest Budyuk26 năm
Pavel Blaghi17 năm
Hậu vệ
- 5
Iulian Orbu17 năm - 17
Ichaka Cheick Kouame Tiehi25 năm - 31
Alexandru Starîș26 năm - 93
Arcadie Rusu28 năm - 96
Matvii Guyganov27 năm
Mihail Bolun32 năm
Oleksandr Nasonov29 năm
Tiền vệ
- 4
I. Sclifos21 năm - 9
Vladyslav Pavlenko27 năm - 10
Andrii Yakovlev32 năm - 15
E. Podirca20 năm - 20
Andrei Bursuc24 năm - 21
Serghei Trofan24 năm - 23
Ion Gavrilița18 năm - 77
Oleksandr Ermachenko28 năm - 87
Ruslan Chelari22 năm
Tiền đạo
- 11
Dmytro Kozban32 năm - 14
Dan Guştiuc24 năm - 22
Vadym Voronchenko32 năm
Vua phá lưới
A. Pătraş32 trận10
About Speranţa Nisporeni
Speranţa Nisporeni are a football club from Moldova who play in the Super Liga. Speranţa Nisporeni play their home matches at Complexul Sportiv Raional in Orhei, which holds 3,023; the club was founded in 1991.
Tại 2020/21 Super Liga, Speranţa Nisporeni đang đứng thứ 9 với 23 điểms sau 35 trậns: thắng 5, hòa 8, thua 22, ghi 29 bàn và để thủng lưới 84 bàn (-55).
Qua 36 trận đã hoàn tấtes mùa này, Speranţa Nisporeni ghi trung bình 0.89 bàn và thủng lưới 2.42 bàn. Họ đã giữ sạch lưới 7 trậns, cả hai đội ghi bàn trong 39% số trận và 69% số trận có trên 2.5 bàn. 5 kết quả gần nhấts, từ cũ đến mới: L D L L L.
Câu hỏi thường gặp
Speranţa Nisporeni đang đứng ở đâu trên bảng xếp hạng Super Liga?
Speranţa Nisporeni đứng thứ 9 tại 2020/21 Super Liga với 23 điểm sau 35 trận (5T 8H 22B).
Speranţa Nisporeni thi đấu các trận sân nhà ở đâu?
Speranţa Nisporeni play at Complexul Sportiv Raional, Orhei. The ground has a capacity of 3,023.
Speranţa Nisporeni ghi và để thủng lưới bao nhiêu bàn?
Trong 36 trận mùa này, Speranţa Nisporeni đã ghi 32 bàn (0.89 bàn/trận) và để thủng lưới 87 bàn (2.42 bàn/trận).
Dự đoán Speranţa Nisporeni của Sportiya có miễn phí không?
Có. Mọi dự đoán trên Sportiya đều được xem miễn phí, không cần đăng ký. Mở bất kỳ trận Speranţa Nisporeni nào từ trang này để xem tỷ lệ cược, xác suất, phong độ, lịch sử đối đầu và phân tích đằng sau lựa chọn. Dự đoán chỉ là thông tin, không phải lời khuyên: hãy cá cược có trách nhiệm, chỉ dành cho người 18+.
Các đội lân cận trên BXH
Lựa chọn khác: dự đoán bóng đá hôm nay · ngày mai · Super Liga dự đoán và bảng xếp hạng