Thái Lan
Port FC
Thống kê, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng và dự đoán · 2020/21
Port FC predictions
Our pick for each upcoming match, with the odds and our estimated chance.
No upcoming Port FC picks yet. New picks are added as each match is analysed, usually the day before.
Port FC past predictions
Our recent picks on this team's matches with the final score: every pick is marked won or lost.
Tổng quan mùa giải
34 trận đã hoàn tất trên mọi đấu trường
W19
Thắng
D7
Số trận hòa
L8
Thua
Bàn thắng ghi được
69
2.03 mỗi trận
Bàn thua
41
1.21 mỗi trận
Giữ sạch lưới
9
26% số trận
Cả hai đội đã ghi bàn
62%
21 of 34
Tài 2.5 bàn
59%
20 of 34
Ghi bàn trong
79%
27 of 34
Port FC Results
Tất cả trận đã kết thúc trong mùa này, mới nhất trước. Mở một trận để xem dự đoán, tỷ lệ cược và lịch sử đối đầu.
19
Thắng · 56%
7
Hòa · 21%
8
Thua · 24%
28/03/2021
Thai League 1
Port FC2
DHT 1-020/03/2021
Thai League 1
Port FC0
LHT 0-017/03/2021
Thai League 1
Port FC0
DHT 0-014/03/2021
Thai League 1
Port FC2
WHT 0-010/03/2021
Thai League 1
Port FC2
WHT 0-107/03/2021
Thai League 1
Port FC2
DHT 1-003/03/2021
Thai League 1
Port FC3
WHT 0-228/02/2021
Thai League 1
Port FC3
WHT 2-023/02/2021
Thai League 1
Port FC1
LHT 0-020/02/2021
Thai League 1
Port FC0
DHT 0-017/02/2021
Thai League 1
Port FC1
LHT 1-113/02/2021
Thai League 1
Port FC0
LHT 1-009/02/2021
Thai League 1
Port FC1
LHT 0-006/02/2021
Thai League 1
Port FC1
WHT 0-003/02/2021
FA Cup
Port FC0
DHT 0-031/01/2021
Thai League 1
Port FC2
WHT 1-027/12/2020
Thai League 1
Port FC3
LHT 3-213/12/2020
Thai League 1
Port FC3
WHT 2-006/12/2020
FA Cup
Port FC6
W02/12/2020
Thai League 1
Port FC2
WHT 1-028/11/2020
Thai League 1
Port FC2
WHT 0-120/11/2020
Thai League 1
Port FC4
WHT 1-007/11/2020
FA Cup
Port FC4
WHT 0-031/10/2020
Thai League 1
Port FC1
WHT 0-024/10/2020
Thai League 1
Port FC2
WHT 1-018/10/2020
Thai League 1
Port FC7
WHT 1-426/09/2020
Thai League 1
Port FC3
WHT 1-119/09/2020
Thai League 1
Port FC0
LHT 0-113/09/2020
Thai League 1
Port FC1
D01/03/2020
Thai League 1
Port FC1
DHT 1-126/02/2020
Thai League 1
Port FC2
WHT 1-122/02/2020
Thai League 1
Port FC4
WHT 1-115/02/2020
Thai League 1
Port FC4
WHT 2-021/01/2020
AFC Champions League
Port FC0
LHT 0-0
10
Thắng · 56%
4
Hòa · 22%
4
Thua · 22%
20/03/2021
Thai League 1
Port FC0
LHT 0-014/03/2021
Thai League 1
Port FC2
WHT 0-007/03/2021
Thai League 1
Port FC2
DHT 1-028/02/2021
Thai League 1
Port FC3
WHT 2-020/02/2021
Thai League 1
Port FC0
DHT 0-009/02/2021
Thai League 1
Port FC1
LHT 0-006/02/2021
Thai League 1
Port FC1
WHT 0-003/02/2021
FA Cup
Port FC0
DHT 0-013/12/2020
Thai League 1
Port FC3
WHT 2-006/12/2020
FA Cup
Port FC6
W02/12/2020
Thai League 1
Port FC2
WHT 1-020/11/2020
Thai League 1
Port FC4
WHT 1-024/10/2020
Thai League 1
Port FC2
WHT 1-019/09/2020
Thai League 1
Port FC0
LHT 0-113/09/2020
Thai League 1
Port FC1
D22/02/2020
Thai League 1
Port FC4
WHT 1-115/02/2020
Thai League 1
Port FC4
WHT 2-021/01/2020
AFC Champions League
Port FC0
LHT 0-0
9
Thắng · 56%
3
Hòa · 19%
4
Thua · 25%
28/03/2021
Thai League 1
Port FC2
DHT 1-017/03/2021
Thai League 1
Port FC0
DHT 0-010/03/2021
Thai League 1
Port FC2
WHT 0-103/03/2021
Thai League 1
Port FC3
WHT 0-223/02/2021
Thai League 1
Port FC1
LHT 0-017/02/2021
Thai League 1
Port FC1
LHT 1-113/02/2021
Thai League 1
Port FC0
LHT 1-031/01/2021
Thai League 1
Port FC2
WHT 1-027/12/2020
Thai League 1
Port FC3
LHT 3-228/11/2020
Thai League 1
Port FC2
WHT 0-107/11/2020
FA Cup
Port FC4
WHT 0-031/10/2020
Thai League 1
Port FC1
WHT 0-018/10/2020
Thai League 1
Port FC7
WHT 1-426/09/2020
Thai League 1
Port FC3
WHT 1-101/03/2020
Thai League 1
Port FC1
DHT 1-126/02/2020
Thai League 1
Port FC2
WHT 1-1
Port FC Statistics
Bàn thắng, các mốc Tài/Xỉu, hai đội cùng ghi bàn và giữ sạch lưới, tính cho cả trận và từng hiệp. Dựa trên các trận đã kết thúc mùa này.
| Port FC | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 34 | 32 | 32 |
| Bàn thắng ghi được | 69 | 25 | 37 |
| Bàn thua | 41 | 13 | 24 |
| Bàn thắng mỗi trận | 2.03 | 0.78 | 1.16 |
| Bàn thua mỗi trận | 1.21 | 0.41 | 0.75 |
| Tài 1.5 | 76% | 34% | 53% |
| Tài 2.5 | 59% | 6% | 38% |
| Tài 3.5 | 38% | 6% | 9% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 62% 21 · 13 | 22% 7 · 25 | 44% 14 · 18 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 26% 9 · 25 | 66% 21 · 11 | 44% 14 · 18 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 79% 27 · 7 | 53% 17 · 15 | 72% 23 · 9 |
| Port FC (home) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 18 | 16 | 16 |
| Bàn thắng ghi được | 35 | 11 | 17 |
| Bàn thua | 17 | 2 | 11 |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.94 | 0.69 | 1.06 |
| Bàn thua mỗi trận | 0.94 | 0.13 | 0.69 |
| Tài 1.5 | 67% | 25% | 56% |
| Tài 2.5 | 56% | 0% | 38% |
| Tài 3.5 | 39% | 0% | 0% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 56% 10 · 8 | 6% 1 · 15 | 44% 7 · 9 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 28% 5 · 13 | 88% 14 · 2 | 44% 7 · 9 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 72% 13 · 5 | 50% 8 · 8 | 69% 11 · 5 |
| Port FC (away) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 16 | 16 | 16 |
| Bàn thắng ghi được | 34 | 14 | 20 |
| Bàn thua | 24 | 11 | 13 |
| Bàn thắng mỗi trận | 2.13 | 0.88 | 1.25 |
| Bàn thua mỗi trận | 1.50 | 0.69 | 0.81 |
| Tài 1.5 | 88% | 44% | 50% |
| Tài 2.5 | 63% | 13% | 38% |
| Tài 3.5 | 38% | 13% | 19% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 69% 11 · 5 | 38% 6 · 10 | 44% 7 · 9 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 25% 4 · 12 | 44% 7 · 9 | 44% 7 · 9 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 88% 14 · 2 | 56% 9 · 7 | 75% 12 · 4 |
Thai League 1 Table
Thailand · 2020/21 standings, Port FC highlighted.
| # | Đội | ST | W | D | L | G | HS | P | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 24 | 5 | 1 | 54-13 | 41 | 77 | LWDWW | |
| 2 | 30 | 20 | 3 | 7 | 63-26 | 37 | 63 | WWWWW | |
| 3 | 30 | 17 | 5 | 8 | 58-36 | 22 | 56 | DLDWW | |
| 4 | 30 | 16 | 6 | 8 | 48-32 | 16 | 54 | WLWWW | |
| 5 | 30 | 15 | 6 | 9 | 57-39 | 18 | 51 | WWLWW | |
| 6 | 30 | 14 | 5 | 11 | 52-43 | 9 | 47 | WWLLL | |
| 7 | 30 | 14 | 5 | 11 | 58-51 | 7 | 47 | LWWLL | |
| 8 | 30 | 13 | 7 | 10 | 48-41 | 7 | 46 | DLDWW | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 40-41 | -1 | 42 | DDWLW | |
| 10 | 30 | 10 | 7 | 13 | 35-47 | -12 | 37 | LLWWW | |
| 11 | 30 | 10 | 6 | 14 | 32-50 | -18 | 36 | LDLLL | |
| 12 | 30 | 9 | 5 | 16 | 30-47 | -17 | 32 | DDLLL | |
| 13 | 30 | 9 | 3 | 18 | 33-47 | -14 | 30 | WWLDL | |
| 14 | 30 | 8 | 4 | 18 | 40-57 | -17 | 28 | LDLWL | |
| 15 | 30 | 4 | 5 | 21 | 31-64 | -33 | 17 | DLLLL | |
| 16 | 30 | 4 | 3 | 23 | 24-69 | -45 | 15 | DLWLL |
Chi tiết mùa giải Port FC
Thai League 1, theo số liệu thống kê đội bóng chính thức của giải.
Bàn thắng theo phút
0-15
4/6
16-30
11/1
31-45
8/6
46-60
10/6
61-75
9/8
76+
16/9
Bàn thắngBàn thua
Chuỗi trận, kết quả tốt nhất và phong độ
- Chuỗi thắng dài nhất
- 8
- Chuỗi hòa dài nhất
- 2
- Chuỗi thua dài nhất
- 3
- Trận thắng sân nhà đậm nhất
- 4-0
- Trận thắng sân khách đậm nhất
- 2-7
- Trận thua sân nhà đậm nhất
- 1-2
- Trận thua sân khách đậm nhất
- 6-3
- Phạt đền thành công / hỏng
- 11 / 0
- Không ghi bàn
- 5
Port FC Squad
32 players
Huấn luyện viên
Alexandre Gama
Brazil · 57 years
Thủ môn
- 1
S. Yos32 năm - 35
S. Konglarp38 năm - 40
R. Kemmueang17 năm - 93
M. Falkesgaard34 năm
Hậu vệ
- 4
S. Bureerat32 năm - 13
Matheus Lins24 năm - 15
M. Bihr32 năm - 16
C. Wongchai29 năm - 20
Marcel Scalese29 năm - 25
C. Otton22 năm - 28
E. Sviatchenko34 năm - 34
N. Selanon32 năm - 36
P. Akkratum27 năm - 77
H. Boutsingkham22 năm
Tiền vệ
- 5
P. Chamrasamee33 năm - 8
T. Kesarat32 năm - 10
B. Phala31 năm - 11
Bruno26 năm - 17
S. Ratree22 năm - 21
S. Tiatrakul31 năm - 22
W. Kanitsribumphen28 năm - 24
J. Kaewprom37 năm - 33
N. Shimura32 năm - 47
S. Boonlha21 năm - 88
Jatobá30 năm
Tiền đạo
- 7
Issam Al Sabhi28 năm - 9
Ruan22 năm - 12
Kaká Mendes32 năm - 14
T. Poeiphimai23 năm - 18
Jude Jacob Soonsup-Bell21 năm - 19
Rui Costa30 năm - 27
Lucas Tocantins31 năm
Vua phá lưới
Sergio Suárez27 trận15
Heberty19 trận13
About Port FC
Port FC are a football club from Thailand who play in the Thai League 1. Port FC play their home matches at PAT Stadium in Bangkok, which holds 12,308; the club was founded in 1967.
Tại 2020/21 Thai League 1, Port FC đang đứng thứ 3 với 56 điểms sau 30 trậns: thắng 17, hòa 5, thua 8, ghi 58 bàn và để thủng lưới 36 bàn (+22).
Qua 34 trận đã hoàn tấtes mùa này, Port FC ghi trung bình 2.03 bàn và thủng lưới 1.21 bàn. Họ đã giữ sạch lưới 9 trậns, cả hai đội ghi bàn trong 62% số trận và 59% số trận có trên 2.5 bàn. 5 kết quả gần nhấts, từ cũ đến mới: W W D L D.
Câu hỏi thường gặp
Port FC đang đứng ở đâu trên bảng xếp hạng Thai League 1?
Port FC đứng thứ 3 tại 2020/21 Thai League 1 với 56 điểm sau 30 trận (17T 5H 8B).
Port FC thi đấu các trận sân nhà ở đâu?
Port FC play at PAT Stadium, Bangkok. The ground has a capacity of 12,308.
Port FC ghi và để thủng lưới bao nhiêu bàn?
Trong 34 trận mùa này, Port FC đã ghi 69 bàn (2.03 bàn/trận) và để thủng lưới 41 bàn (1.21 bàn/trận).
Dự đoán Port FC của Sportiya có miễn phí không?
Có. Mọi dự đoán trên Sportiya đều được xem miễn phí, không cần đăng ký. Mở bất kỳ trận Port FC nào từ trang này để xem tỷ lệ cược, xác suất, phong độ, lịch sử đối đầu và phân tích đằng sau lựa chọn. Dự đoán chỉ là thông tin, không phải lời khuyên: hãy cá cược có trách nhiệm, chỉ dành cho người 18+.
Lựa chọn khác: dự đoán bóng đá hôm nay · ngày mai · Thai League 1 dự đoán và bảng xếp hạng