Brazil
Desportiva ES
Thống kê, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng và dự đoán · 2023/24
Tổng quan mùa giải
11 trận đã hoàn tất trên mọi đấu trường
W3
Thắng
D4
Số trận hòa
L4
Thua
Bàn thắng ghi được
11
1.00 mỗi trận
Bàn thua
17
1.55 mỗi trận
Giữ sạch lưới
2
18% số trận
Cả hai đội đã ghi bàn
45%
5 of 11
Tài 2.5 bàn
36%
4 of 11
Ghi bàn trong
64%
7 of 11
Desportiva ES Results
Tất cả trận đã kết thúc trong mùa này, mới nhất trước. Mở một trận để xem dự đoán, tỷ lệ cược và lịch sử đối đầu.
3
Thắng · 27%
4
Hòa · 36%
4
Thua · 36%
22/03/2023
Capixaba
Desportiva ES1
DHT 0-119/03/2023
Capixaba
Desportiva ES2
DHT 1-111/03/2023
Capixaba
Desportiva ES2
WHT 1-005/03/2023
Capixaba
Desportiva ES0
LHT 1-024/02/2023
Capixaba
Desportiva ES0
LHT 0-216/02/2023
Capixaba
Desportiva ES1
DHT 0-010/02/2023
Capixaba
Desportiva ES2
DHT 1-006/02/2023
Capixaba
Desportiva ES0
LHT 1-001/02/2023
Capixaba
Desportiva ES1
WHT 0-129/01/2023
Capixaba
Desportiva ES2
WHT 0-021/01/2023
Capixaba
Desportiva ES0
LHT 1-0
2
Thắng · 40%
2
Hòa · 40%
1
Thua · 20%
1
Thắng · 17%
2
Hòa · 33%
3
Thua · 50%
Desportiva ES Statistics
Bàn thắng, các mốc Tài/Xỉu, hai đội cùng ghi bàn và giữ sạch lưới, tính cho cả trận và từng hiệp. Dựa trên các trận đã kết thúc mùa này.
| Desportiva ES | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 11 | 11 | 11 |
| Bàn thắng ghi được | 11 | 5 | 6 |
| Bàn thua | 17 | 6 | 11 |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.00 | 0.45 | 0.55 |
| Bàn thua mỗi trận | 1.55 | 0.55 | 1.00 |
| Tài 1.5 | 91% | 18% | 55% |
| Tài 2.5 | 36% | 0% | 18% |
| Tài 3.5 | 27% | 0% | 0% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 45% 5 · 6 | 9% 1 · 10 | 36% 4 · 7 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 18% 2 · 9 | 55% 6 · 5 | 27% 3 · 8 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 64% 7 · 4 | 45% 5 · 6 | 45% 5 · 6 |
| Desportiva ES (home) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 5 | 5 | 5 |
| Bàn thắng ghi được | 8 | 3 | 5 |
| Bàn thua | 7 | 3 | 4 |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.60 | 0.60 | 1.00 |
| Bàn thua mỗi trận | 1.40 | 0.60 | 0.80 |
| Tài 1.5 | 100% | 40% | 80% |
| Tài 2.5 | 60% | 0% | 20% |
| Tài 3.5 | 40% | 0% | 0% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 60% 3 · 2 | 20% 1 · 4 | 60% 3 · 2 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 20% 1 · 4 | 60% 3 · 2 | 40% 2 · 3 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 80% 4 · 1 | 60% 3 · 2 | 80% 4 · 1 |
| Desportiva ES (away) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 6 | 6 | 6 |
| Bàn thắng ghi được | 3 | 2 | 1 |
| Bàn thua | 10 | 3 | 7 |
| Bàn thắng mỗi trận | 0.50 | 0.33 | 0.17 |
| Bàn thua mỗi trận | 1.67 | 0.50 | 1.17 |
| Tài 1.5 | 83% | 0% | 33% |
| Tài 2.5 | 17% | 0% | 17% |
| Tài 3.5 | 17% | 0% | 0% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 33% 2 · 4 | 0% 0 · 6 | 17% 1 · 5 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 17% 1 · 5 | 50% 3 · 3 | 17% 1 · 5 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 50% 3 · 3 | 33% 2 · 4 | 17% 1 · 5 |
Capixaba Table
Brazil · 2023/24 standings, Desportiva ES highlighted.
| # | Đội | ST | W | D | L | G | HS | P | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 6 | 1 | 2 | 20-8 | 12 | 19 | WWLLD | |
| 2 | 9 | 6 | 1 | 2 | 20-12 | 8 | 19 | WDWWL | |
| 3 | 9 | 6 | 0 | 3 | 15-9 | 6 | 18 | WLWLW | |
| 4 | 9 | 5 | 0 | 4 | 16-9 | 7 | 15 | LWWWL | |
| 5 | 9 | 5 | 0 | 4 | 11-12 | -1 | 15 | LWWWW | |
| 6 | 9 | 4 | 3 | 2 | 15-11 | 4 | 15 | DDWWD | |
| 7 | 9 | 3 | 2 | 4 | 8-14 | -6 | 11 | WLLDD | |
| 8 | 9 | 3 | 1 | 5 | 9-11 | -2 | 10 | LWLDW | |
| 9 | 9 | 2 | 2 | 5 | 12-16 | -4 | 8 | DLLLD | |
| 10 | 9 | 0 | 0 | 9 | 2-26 | -24 | 0 | LLLLL |
Chi tiết mùa giải Desportiva ES
Capixaba, theo số liệu thống kê đội bóng chính thức của giải.
Bàn thắng theo phút
0-15
2/1
16-30
1/2
31-45
0/3
46-60
4/2
61-75
2/5
76+
3/3
Bàn thắngBàn thua
Chuỗi trận, kết quả tốt nhất và phong độ
- Chuỗi thắng dài nhất
- 2
- Chuỗi hòa dài nhất
- 2
- Chuỗi thua dài nhất
- 2
- Trận thắng sân nhà đậm nhất
- 2-0
- Trận thắng sân khách đậm nhất
- 0-1
- Trận thua sân nhà đậm nhất
- 0-2
- Trận thua sân khách đậm nhất
- 4-0
- Phạt đền thành công / hỏng
- 0 / 1
- Không ghi bàn
- 4
Desportiva ES Squad
19 players
Thủ môn
- 1
Rafael23 năm - 32
Pedro Zanette26 năm
Hậu vệ
- 2
Jairo29 năm - 3
Janelson Soares de Oliveira Lima29 năm - 4
Vinicius Leandro35 năm - 6
Willian Simões37 năm - 16
Kevin22 năm - 18
Wesley Dias30 năm - 21
Talles19 năm
Tiền vệ
- 8
K. Parmanhani23 năm - 13
Mariano27 năm - 17
Davi21 năm - 17
Kaka26 năm - 23
Gilberto Bahia28 năm
Tiền đạo
- 7
Rodriguinho32 năm - 9
Guilherme Teixeira28 năm - 9
Kieza39 năm - 11
Y. de Jesus Santos Rodrigues23 năm - 19
Jhonatan27 năm
About Desportiva ES
Desportiva ES are a football club from Brazil who play in the Capixaba. Desportiva ES play their home matches at Estádio Engenheiro Alencar Araripe in Cariacica, Espírito Santo, which holds 13,410; the club was founded in 1963.
Tại 2023/24 Capixaba, Desportiva ES đang đứng thứ 7 với 11 điểms sau 9 trậns: thắng 3, hòa 2, thua 4, ghi 8 bàn và để thủng lưới 14 bàn (-6).
Qua 11 trận đã hoàn tấtes mùa này, Desportiva ES ghi trung bình 1.00 bàn và thủng lưới 1.55 bàn. Họ đã giữ sạch lưới 2 trậns, cả hai đội ghi bàn trong 45% số trận và 36% số trận có trên 2.5 bàn. 5 kết quả gần nhấts, từ cũ đến mới: L L W D D.
Câu hỏi thường gặp
Desportiva ES đang đứng ở đâu trên bảng xếp hạng Capixaba?
Desportiva ES đứng thứ 7 tại 2023/24 Capixaba với 11 điểm sau 9 trận (3T 2H 4B).
Desportiva ES thi đấu các trận sân nhà ở đâu?
Desportiva ES play at Estádio Engenheiro Alencar Araripe, Cariacica, Espírito Santo. The ground has a capacity of 13,410.
Desportiva ES ghi và để thủng lưới bao nhiêu bàn?
Trong 11 trận mùa này, Desportiva ES đã ghi 11 bàn (1.00 bàn/trận) và để thủng lưới 17 bàn (1.55 bàn/trận).
Dự đoán Desportiva ES của Sportiya có miễn phí không?
Có. Mọi dự đoán trên Sportiya đều được xem miễn phí, không cần đăng ký. Mở bất kỳ trận Desportiva ES nào từ trang này để xem tỷ lệ cược, xác suất, phong độ, lịch sử đối đầu và phân tích đằng sau lựa chọn. Dự đoán chỉ là thông tin, không phải lời khuyên: hãy cá cược có trách nhiệm, chỉ dành cho người 18+.
Lựa chọn khác: dự đoán bóng đá hôm nay · ngày mai · Capixaba dự đoán và bảng xếp hạng