Chemik Police - lịch thi đấu, kết quả, thống kê, bảng xếp hạng và dự đoán - Sportiya AI
Chemik Police

Ba Lan

Chemik Police

Thống kê, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng và dự đoán · 2020/21

thứ 21 hạng · 18 điểmIII Liga - Group 2Stadion OSiR, Police2,795 capacity
Phong độDWDLL
Mùa giải2020/212019/20

Tổng quan mùa giải

34 trận đã hoàn tất trên mọi đấu trường

W4

Thắng

D6

Số trận hòa

L24

Thua

Bàn thắng ghi được

28

0.82 mỗi trận

Bàn thua

96

2.82 mỗi trận

Giữ sạch lưới

4

12% số trận

Cả hai đội đã ghi bàn

44%

15 of 34

Tài 2.5 bàn

59%

20 of 34

Ghi bàn trong

47%

16 of 34

Chemik Police Results

Tất cả trận đã kết thúc trong mùa này, mới nhất trước. Mở một trận để xem dự đoán, tỷ lệ cược và lịch sử đối đầu.

4

Thắng · 12%

6

Hòa · 18%

24

Thua · 71%

2

Thắng · 12%

1

Hòa · 6%

14

Thua · 82%

2

Thắng · 12%

5

Hòa · 29%

10

Thua · 59%

Chemik Police Statistics

Bàn thắng, các mốc Tài/Xỉu, hai đội cùng ghi bàn và giữ sạch lưới, tính cho cả trận và từng hiệp. Dựa trên các trận đã kết thúc mùa này.

Chemik PoliceHết giờHiệp 1Hiệp 2
Đã đấu34––
Bàn thắng ghi được28––
Bàn thua96––
Bàn thắng mỗi trận0.82––
Bàn thua mỗi trận2.82––
Tài 1.5

85%

––
Tài 2.5

59%

––
Tài 3.5

50%

––
Cả hai đội đã ghi bàn (có · không)

44%

15 · 19

––
Giữ sạch lưới (có · không)

12%

4 · 30

––
Đã ghi bàn (có · không)

47%

16 · 18

––
Chemik Police (home)Hết giờHiệp 1Hiệp 2
Đã đấu17––
Bàn thắng ghi được13––
Bàn thua45––
Bàn thắng mỗi trận0.76––
Bàn thua mỗi trận2.65––
Tài 1.5

82%

––
Tài 2.5

59%

––
Tài 3.5

41%

––
Cả hai đội đã ghi bàn (có · không)

41%

7 · 10

––
Giữ sạch lưới (có · không)

12%

2 · 15

––
Đã ghi bàn (có · không)

47%

8 · 9

––
Chemik Police (away)Hết giờHiệp 1Hiệp 2
Đã đấu17––
Bàn thắng ghi được15––
Bàn thua51––
Bàn thắng mỗi trận0.88––
Bàn thua mỗi trận3.00––
Tài 1.5

88%

––
Tài 2.5

59%

––
Tài 3.5

59%

––
Cả hai đội đã ghi bàn (có · không)

47%

8 · 9

––
Giữ sạch lưới (có · không)

12%

2 · 15

––
Đã ghi bàn (có · không)

47%

8 · 9

––

III Liga - Group 2 Table

Poland · 2020/21 standings, Chemik Police highlighted.

#ĐộiSTWDLGHSPPhong độ
1Radunia StężycaRadunia Stężyca352834115-249187WWLWW
2Świt SkolwinŚwit Skolwin34246472-284478WWLWW
3Polonia ŚrodaPolonia Środa35237576-314576WDWWL
4Starogard GdańskiStarogard Gdański351941248-46261LLWWW
5Kotwica KołobrzegKotwica Kołobrzeg341610859-401958WWLDW
6Sokół KleczewSokół Kleczew341761163-451857WLWDL
7Elana ToruńElana Toruń351511959-332656DWLLW
8Unia JanikowoUnia Janikowo341591054-53154WDDWL
9Jarota JarocinJarota Jarocin341471368-491949LWWWW
10Bałtyk KoszalinBałtyk Koszalin341391263-56748WWLDW
11Nielba WągrowiecNielba Wągrowiec341381374-591547WLWLW
12Flota ŚwinoujścieFlota Świnoujście3412111148-55-747WDWDL
13Bałtyk GdyniaBałtyk Gdynia351381443-52-947LWWLL
14Pomorzanin ToruńPomorzanin Toruń3411101339-40-143WWLLL
15Unia SwarzędzUnia Swarzędz341181551-44741LLDDW
16PrzodkowoPrzodkowo341171642-63-2140LLDLL
17Gwardia KoszalinGwardia Koszalin341171642-52-1040LLLDL
18Pogoń Szczecin IIPogoń Szczecin II351161861-68-739LLLDL
19Gryf WejherowoGryf Wejherowo341061845-64-1936LWWDD
20Górnik KoninGórnik Konin34752232-76-4426WLDDW
21Chemik PoliceChemik Police34462428-96-6818LLDWD
22Mieszko GnieznoMieszko Gniezno34043015-123-1084LLLLL

III Liga - Group 2 dự đoán, lịch thi đấu & bảng xếp hạng đầy đủ

Chemik Police Squad

22 players

Thủ môn

  • Patryk BrzozowskiPatryk Brzozowski24 năm

Hậu vệ

  • Michał JanickiMichał Janicki29 năm
  • Oskar KlimkowiczOskar Klimkowicz25 năm
  • Adrian KołatAdrian Kołat21 năm
  • Łukasz LewandowskiŁukasz Lewandowski20 năm
  • Paweł Odlanicki-PoczobutPaweł Odlanicki-Poczobut25 năm
  • Paweł SzewczykowskiPaweł Szewczykowski27 năm

Tiền vệ

  • Emil AndrzejewskiEmil Andrzejewski27 năm
  • Mariusz BedlińskiMariusz Bedliński24 năm
  • Jarosław JóźwiakJarosław Jóźwiak32 năm
  • Krystian KąkolKrystian Kąkol20 năm
  • Daniel KowalczykDaniel Kowalczyk19 năm
  • Mateusz KowalczykMateusz Kowalczyk24 năm
  • Bartosz LawaBartosz Lawa42 năm
  • Krystian PedaKrystian Peda24 năm
  • Andrii ProtasenkoAndrii Protasenko25 năm
  • Boris Sobstyl-JałoszyńskiBoris Sobstyl-Jałoszyński20 năm
  • Adam WiejkućAdam Wiejkuć26 năm

Tiền đạo

  • Mikołaj MidzioMikołaj Midzio21 năm
  • Bartosz NizioBartosz Nizio21 năm
  • Sebastian RudnikSebastian Rudnik31 năm
  • Jakub SobeckiJakub Sobecki20 năm

About Chemik Police

Chemik Police are a football club from Poland who play in the III Liga - Group 2. Chemik Police play their home matches at Stadion OSiR in Police, which holds 2,795.

Tại 2020/21 III Liga - Group 2, Chemik Police đang đứng thứ 21 với 18 điểms sau 34 trậns: thắng 4, hòa 6, thua 24, ghi 28 bàn và để thủng lưới 96 bàn (-68).

Qua 34 trận đã hoàn tấtes mùa này, Chemik Police ghi trung bình 0.82 bàn và thủng lưới 2.82 bàn. Họ đã giữ sạch lưới 4 trậns, cả hai đội ghi bàn trong 44% số trận và 59% số trận có trên 2.5 bàn. 5 kết quả gần nhấts, từ cũ đến mới: D W D L L.

Câu hỏi thường gặp

Chemik Police đang đứng ở đâu trên bảng xếp hạng III Liga - Group 2?

Chemik Police đứng thứ 21 tại 2020/21 III Liga - Group 2 với 18 điểm sau 34 trận (4T 6H 24B).

Chemik Police thi đấu các trận sân nhà ở đâu?

Chemik Police play at Stadion OSiR, Police. The ground has a capacity of 2,795.

Chemik Police ghi và để thủng lưới bao nhiêu bàn?

Trong 34 trận mùa này, Chemik Police đã ghi 28 bàn (0.82 bàn/trận) và để thủng lưới 96 bàn (2.82 bàn/trận).

Dự đoán Chemik Police của Sportiya có miễn phí không?

Có. Mọi dự đoán trên Sportiya đều được xem miễn phí, không cần đăng ký. Mở bất kỳ trận Chemik Police nào từ trang này để xem tỷ lệ cược, xác suất, phong độ, lịch sử đối đầu và phân tích đằng sau lựa chọn. Dự đoán chỉ là thông tin, không phải lời khuyên: hãy cá cược có trách nhiệm, chỉ dành cho người 18+.

Lựa chọn khác: dự đoán bóng đá hôm nay · ngày mai · III Liga - Group 2 dự đoán và bảng xếp hạng