Đức
Meppen W
Thống kê, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng và dự đoán · 2026/27
Trận tiếp theo
2. Frauen Bundesliga · Regular Season - 11
Xác suất thắng
45%
Trang chủ
45%
Hòa
10%
Đội khách
Cơ hội kép: Meppen W hoặc hòa
Tổng quan mùa giải
12 trận đã hoàn tất trên mọi đấu trường
W5
Thắng
D4
Số trận hòa
L3
Thua
Bàn thắng ghi được
19
1.58 mỗi trận
Bàn thua
12
1.00 mỗi trận
Giữ sạch lưới
4
33% số trận
Cả hai đội đã ghi bàn
50%
6 of 12
Tài 2.5 bàn
58%
7 of 12
Ghi bàn trong
75%
9 of 12
Meppen W Results
Tất cả trận đã kết thúc trong mùa này, mới nhất trước. Mở một trận để xem dự đoán, tỷ lệ cược và lịch sử đối đầu.
5
Thắng · 42%
4
Hòa · 33%
3
Thua · 25%
25/10/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W2
DHT 2-117/10/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W2
DHT 1-104/10/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W1
DHT 0-126/09/2026
DFB Pokal - Women
Meppen W1
LHT 0-020/09/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W0
DHT 0-013/09/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W0
LHT 0-006/09/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W0
LHT 0-030/08/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W5
WHT 3-023/08/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W3
WHT 0-116/08/2026
DFB Pokal - Women
Meppen W1
WHT 0-009/08/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W2
WHT 2-002/08/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W2
WHT 1-1
2
Thắng · 40%
2
Hòa · 40%
1
Thua · 20%
3
Thắng · 43%
2
Hòa · 29%
2
Thua · 29%
25/10/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W2
DHT 2-104/10/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W1
DHT 0-113/09/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W0
LHT 0-006/09/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W0
LHT 0-023/08/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W3
WHT 0-116/08/2026
DFB Pokal - Women
Meppen W1
WHT 0-002/08/2026
2. Frauen Bundesliga
Meppen W2
WHT 1-1
Meppen W Statistics
Bàn thắng, các mốc Tài/Xỉu, hai đội cùng ghi bàn và giữ sạch lưới, tính cho cả trận và từng hiệp. Dựa trên các trận đã kết thúc mùa này.
| Meppen W | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 12 | 12 | 12 |
| Bàn thắng ghi được | 19 | 10 | 9 |
| Bàn thua | 12 | 4 | 8 |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.58 | 0.83 | 0.75 |
| Bàn thua mỗi trận | 1.00 | 0.33 | 0.67 |
| Tài 1.5 | 75% | 42% | 42% |
| Tài 2.5 | 58% | 17% | 8% |
| Tài 3.5 | 25% | 0% | 0% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 50% 6 · 6 | 25% 3 · 9 | 17% 2 · 10 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 33% 4 · 8 | 75% 9 · 3 | 50% 6 · 6 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 75% 9 · 3 | 58% 7 · 5 | 58% 7 · 5 |
| Meppen W (home) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 5 | 5 | 5 |
| Bàn thắng ghi được | 10 | 6 | 4 |
| Bàn thua | 5 | 1 | 4 |
| Bàn thắng mỗi trận | 2.00 | 1.20 | 0.80 |
| Bàn thua mỗi trận | 1.00 | 0.20 | 0.80 |
| Tài 1.5 | 80% | 60% | 60% |
| Tài 2.5 | 80% | 20% | 20% |
| Tài 3.5 | 40% | 0% | 0% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 60% 3 · 2 | 20% 1 · 4 | 40% 2 · 3 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 40% 2 · 3 | 80% 4 · 1 | 40% 2 · 3 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 80% 4 · 1 | 60% 3 · 2 | 60% 3 · 2 |
| Meppen W (away) | Hết giờ | Hiệp 1 | Hiệp 2 |
|---|---|---|---|
| Đã đấu | 7 | 7 | 7 |
| Bàn thắng ghi được | 9 | 4 | 5 |
| Bàn thua | 7 | 3 | 4 |
| Bàn thắng mỗi trận | 1.29 | 0.57 | 0.71 |
| Bàn thua mỗi trận | 1.00 | 0.43 | 0.57 |
| Tài 1.5 | 71% | 29% | 29% |
| Tài 2.5 | 43% | 14% | 0% |
| Tài 3.5 | 14% | 0% | 0% |
| Cả hai đội đã ghi bàn (có · không) | 43% 3 · 4 | 29% 2 · 5 | 0% 0 · 7 |
| Giữ sạch lưới (có · không) | 29% 2 · 5 | 71% 5 · 2 | 57% 4 · 3 |
| Đã ghi bàn (có · không) | 71% 5 · 2 | 57% 4 · 3 | 57% 4 · 3 |
Meppen W Fixtures
Các trận còn lại của mùa giải. Giờ theo UTC.
- 2. Frauen Bundesliga
1 thg 11
10:00
- 2. Frauen Bundesliga
15 thg 11
13:00
- 2. Frauen Bundesliga
22 thg 11
13:00
- 2. Frauen Bundesliga
13 thg 12
13:00
- 2. Frauen Bundesliga
20 thg 12
10:00
- 2. Frauen Bundesliga
31 thg 1
13:00
- 2. Frauen Bundesliga
7 thg 2
13:00
- 2. Frauen Bundesliga
14 thg 2
13:00
- 2. Frauen Bundesliga
21 thg 2
13:00
- 2. Frauen Bundesliga
14 thg 3
10:00
- 2. Frauen Bundesliga
21 thg 3
13:00
- 2. Frauen Bundesliga
27 thg 3
13:00
Meppen W Squad
19 players
Huấn luyện viên
T. Pfannkuch
Germany · 55 years
Thủ môn
- 25
Johanna Meyer18 năm - 30
C. Steenken20 năm
Hậu vệ
- 12
Sarah Hagg23 năm - 13
A. Seyen25 năm
Tiền vệ
- 3
N. Rolfes26 năm - 4
M. Drees18 năm - 10
Anouk Blaschka21 năm - 10
Lotte Masseling19 năm - 14
Bente Bode22 năm - 15
Sonja Lux21 năm - 16
L. Hohm28 năm - 17
Genesis Castrelon30 năm - 18
Lana Hubbeling20 năm - 19
L. Mauly26 năm - 20
Chantal Schouwstra28 năm - 24
L. Bartke17 năm - 33
S. Dittrich19 năm
Tiền đạo
- 9
M. Kropp19 năm - 15
Mirja Langen17 năm
About Meppen W
Meppen W are a football club from Germany who play in the 2. Frauen Bundesliga. Meppen W play their home matches at Hänsch-Arena in Meppen, which holds 16,500.
Qua 12 trận đã hoàn tấtes mùa này, Meppen W ghi trung bình 1.58 bàn và thủng lưới 1.00 bàn. Họ đã giữ sạch lưới 4 trậns, cả hai đội ghi bàn trong 50% số trận và 58% số trận có trên 2.5 bàn. 5 kết quả gần nhấts, từ cũ đến mới: D L D D D.
Câu hỏi thường gặp
Đối thủ tiếp theo của Meppen W là ai?
Trận tiếp theo của Meppen W là Meppen W v Ingolstadt W tại 2. Frauen Bundesliga (Regular Season - 11) vào Chủ nhật, 1 November 2026, at home. Giờ bóng lăn trên Sportiya hiển thị theo UTC.
Meppen W thi đấu các trận sân nhà ở đâu?
Meppen W play at Hänsch-Arena, Meppen. The ground has a capacity of 16,500.
Meppen W ghi và để thủng lưới bao nhiêu bàn?
Trong 12 trận mùa này, Meppen W đã ghi 19 bàn (1.58 bàn/trận) và để thủng lưới 12 bàn (1.00 bàn/trận).
Dự đoán Meppen W của Sportiya có miễn phí không?
Có. Mọi dự đoán trên Sportiya đều được xem miễn phí, không cần đăng ký. Mở bất kỳ trận Meppen W nào từ trang này để xem tỷ lệ cược, xác suất, phong độ, lịch sử đối đầu và phân tích đằng sau lựa chọn. Dự đoán chỉ là thông tin, không phải lời khuyên: hãy cá cược có trách nhiệm, chỉ dành cho người 18+.
Lựa chọn khác: dự đoán bóng đá hôm nay · ngày mai · 2. Frauen Bundesliga dự đoán và bảng xếp hạng